Top Biển Số Đẹp Đầu Số 15A Đắt Nhất

Cập nhật lần cuối: 10/06/2026

Bảng xếp hạng Top Biển Số Đẹp Đầu Số 15A Đắt Nhất được tổng hợp từ dữ liệu đấu giá công khai trên toàn quốc. Danh sách được cập nhật tự động khi xuất hiện các phiên đấu giá mới, giúp người dùng theo dõi sự thay đổi của thị trường biển số đẹp theo thời gian.

Khác với những bảng thống kê chỉ hiển thị giá trúng đấu giá, hệ thống của chúng tôi còn phân tích thêm nhiều chỉ số như: Giá trị ước tính hiện tại, mức tăng hoặc giảm so với thời điểm đấu giá, điểm độ hiếm, mức độ thanh khoản và phân loại nhóm biển số (Ngũ quý, Tứ quý, Thần tài, Lộc phát, Số tiến...). Nhờ đó người dùng có thể đánh giá toàn diện giá trị thực của từng biển số thay vì chỉ nhìn vào mức giá đấu ban đầu.

Toàn cảnh thị trường Bảng xếp hạng

Thống kê nhanh

  • Tổng số biển trong bảng xếp hạng: 100
  • Tổng giá trị đấu giá: 14,5 tỷ đồng
  • Giá trung bình: 0,14 tỷ đồng
  • Giá cao nhất: 0,78 tỷ đồng
  • Giá thấp nhất trong Top: 0,07 tỷ đồng

Tổng quan thị trường

Trong thời gian qua, thị trường biển số đẹp tiếp tục ghi nhận những giao dịch có giá trị giao dịch cao.

  • 2 biển số mới lọt vào bảng xếp hạng trong vòng 30 ngày qua.
  • Nhóm biển ngũ quý chiếm khoảng 40% tổng giá trị của bảng xếp hạng (đạt 21 biển).
  • Hải Phòng là địa phương dẫn đầu về số lượng biển số giá trị cao.
  • Ghi nhận có 76 biển tứ quý và 43 biển lộc phát đang nắm giữ vị trí quan trọng.

Top 100 Biển Số Đắt Nhất

Xếp hạng Biển số Giá đấu Giá AI hiện tại Địa phương
1 15AA-888.88 780.500.000 ₫ 874.160.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
2 15AA-555.55 610.000.000 ₫ 683.200.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
3 15AB-999.99 565.500.000 ₫ 633.360.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
4 15AD-999.99 416.000.000 ₫ 465.920.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
5 15AA-567.89 393.500.000 ₫ 427.341.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
6 15AF-222.22 381.000.000 ₫ 426.720.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
7 15AB-888.88 366.500.000 ₫ 410.480.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
8 15AB-555.55 353.500.000 ₫ 395.920.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
9 15AA-333.33 324.500.000 ₫ 363.440.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
10 15AB-666.66 252.000.000 ₫ 282.240.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
11 15AC-666.66 230.500.000 ₫ 258.160.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
12 15AB-567.89 223.500.000 ₫ 242.721.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
13 15AA-777.77 216.000.000 ₫ 241.920.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
14 15AA-399.99 190.000.000 ₫ 206.340.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
15 15AC-567.89 189.000.000 ₫ 205.254.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
16 15AA-444.44 187.000.000 ₫ 209.440.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
17 15AA-599.99 186.000.000 ₫ 201.996.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
18 15AA-588.88 162.500.000 ₫ 176.475.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
19 15AB-333.33 162.000.000 ₫ 181.440.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
20 15AC-123.45 161.500.000 ₫ 175.389.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
21 15AB-599.99 158.500.000 ₫ 172.131.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
22 15AC-333.33 158.000.000 ₫ 176.960.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
23 15AA-566.66 158.000.000 ₫ 171.588.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
24 15AA-799.99 154.000.000 ₫ 167.244.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
25 15AB-222.22 150.000.000 ₫ 168.000.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
26 15AA-899.99 143.500.000 ₫ 155.841.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
27 15AC-777.77 142.500.000 ₫ 159.600.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
28 15AC-688.88 140.000.000 ₫ 152.040.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
29 15AA-688.88 133.500.000 ₫ 144.981.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
30 15AA-388.88 131.500.000 ₫ 142.809.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
31 15AA-686.86 130.000.000 ₫ 141.180.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
32 15AF-188.88 128.000.000 ₫ 139.008.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
33 15AA-699.99 126.500.000 ₫ 137.379.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
34 15AB-899.99 126.000.000 ₫ 136.836.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
35 15AA-345.67 126.000.000 ₫ 136.836.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
36 15AB-777.77 124.500.000 ₫ 139.440.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
37 15AC-088.88 122.000.000 ₫ 132.492.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
38 15AB-688.88 118.500.000 ₫ 128.691.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
39 15AB-566.66 118.000.000 ₫ 128.148.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
40 15AC-699.99 116.000.000 ₫ 125.976.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
41 15AH-123.45 114.500.000 ₫ 124.347.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
42 15AC-222.22 113.000.000 ₫ 126.560.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
43 15AA-866.66 111.500.000 ₫ 121.089.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
44 15AE-123.45 111.000.000 ₫ 120.546.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
45 15AF-266.66 108.500.000 ₫ 117.831.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
46 15AA-366.66 106.500.000 ₫ 115.659.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
47 15AB-399.99 106.000.000 ₫ 115.116.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
48 15AC-799.99 104.500.000 ₫ 113.487.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
49 15AA-456.78 104.500.000 ₫ 113.487.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
50 15AA-966.66 104.000.000 ₫ 112.944.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
51 15AD-988.88 102.500.000 ₫ 111.315.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
52 15AB-799.99 102.000.000 ₫ 110.772.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
53 15AA-979.79 102.000.000 ₫ 110.772.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
54 15AH-099.99 102.000.000 ₫ 110.772.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
55 15AA-568.68 101.500.000 ₫ 110.229.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
56 15AB-299.99 101.000.000 ₫ 109.686.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
57 15AB-979.79 100.000.000 ₫ 108.600.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
58 15AB-444.44 100.000.000 ₫ 112.000.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
59 15AA-988.88 100.000.000 ₫ 108.600.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
60 15AH-088.88 100.000.000 ₫ 108.600.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
61 15AC-299.99 99.000.000 ₫ 107.514.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
62 15AA-666.68 99.000.000 ₫ 107.514.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
63 15AA-668.68 97.500.000 ₫ 105.885.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
64 15AB-588.88 97.000.000 ₫ 105.342.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
65 15AB-234.56 97.000.000 ₫ 105.342.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
66 15AA-888.89 95.500.000 ₫ 103.713.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
67 15AB-666.68 94.500.000 ₫ 102.627.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
68 15AB-345.67 91.000.000 ₫ 98.826.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
69 15AC-155.55 90.500.000 ₫ 98.283.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
70 15AB-699.99 90.000.000 ₫ 97.740.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
71 15AC-266.66 90.000.000 ₫ 97.740.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
72 15AB-266.66 90.000.000 ₫ 97.740.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
73 15AB-988.88 89.500.000 ₫ 97.197.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
74 15AB-866.66 89.000.000 ₫ 96.654.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
75 15AC-388.88 88.500.000 ₫ 96.111.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
76 15AA-466.66 88.500.000 ₫ 96.111.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
77 15AB-366.66 87.000.000 ₫ 94.482.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
78 15AA-868.68 85.500.000 ₫ 92.853.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
79 15AA-398.88 85.000.000 ₫ 92.310.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
80 15AC-099.99 84.500.000 ₫ 91.767.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
81 15AB-166.66 82.500.000 ₫ 89.595.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
82 15AB-686.86 82.000.000 ₫ 89.052.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
83 15AC-399.99 82.000.000 ₫ 89.052.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
84 15AB-868.68 81.000.000 ₫ 87.966.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
85 15AA-355.55 79.500.000 ₫ 86.337.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
86 15AC-111.11 79.000.000 ₫ 88.480.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
87 15AC-199.99 77.000.000 ₫ 83.622.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
88 15AB-288.88 76.500.000 ₫ 83.079.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
89 15AA-367.89 76.000.000 ₫ 82.536.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
90 15AC-668.68 75.500.000 ₫ 81.993.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
91 15AC-566.66 75.000.000 ₫ 81.450.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
92 15AD-979.79 75.000.000 ₫ 81.450.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
93 15AC-599.99 72.000.000 ₫ 78.192.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
94 15AC-588.88 71.500.000 ₫ 77.649.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
95 15AC-444.44 71.500.000 ₫ 80.080.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
96 15AA-989.89 71.500.000 ₫ 77.649.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
97 15AA-499.99 71.000.000 ₫ 77.106.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
98 15AB-966.66 70.500.000 ₫ 76.563.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
99 15AA-339.39 69.500.000 ₫ 75.477.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
100 15AA-999.98 65.000.000 ₫ 70.590.000 ₫ Thành phố Hải Phòng

Phân tích xu hướng

Vì sao nhóm biển ngũ quý luôn dẫn đầu?

Qua dữ liệu đấu giá, nhóm biển ngũ quý vẫn là nhóm có giá trị cao nhất trên thị trường. Không chỉ có yếu tố phong thủy cát tường, nhóm biển này còn sở hữu mức độ khan hiếm rất lớn. Với mỗi đầu số địa phương, xác suất xuất hiện một biển ngũ quý cực kỳ nhỏ, khiến nhu cầu luôn vượt xa nguồn cung. Trong bảng xếp hạng hiện tại, nhóm biển ngũ quý chiếm khoảng 40% tổng giá trị toàn bảng với 21 biển góp mặt.

Địa phương dẫn đầu áp đảo

Thống kê cho thấy phần lớn biển số giá trị cao trong bảng xếp hạng thuộc về khu vực của các thành phố lớn. Cụ thể, hơn 100% biển số trong bảng xếp hạng thuộc về khu vực Hải Phòng (đạt 100 biển) và TP.HCM (đạt 0 biển). Nguyên nhân chủ yếu đến từ nhu cầu sở hữu xe sang lớn, lượng doanh nhân tập trung đông và giá trị nhận diện thương hiệu của các đầu số này.

Những nhóm biển tăng giá nhanh nhất

Dựa trên dữ liệu lịch sử và mô hình định giá, những nhóm biển đang có tốc độ tăng giá tốt nhất trong bảng xếp hạng gồm: Ngũ quý (đang có 21 biển), Tứ quý (đang có 76 biển), Lộc phát (đang có 43 biển) và các dòng số tiến đẹp. Các biển số có cấu trúc ngẫu nhiên thường có mức tăng thấp hơn và phụ thuộc nhiều vào yếu tố vùng miền.

Phân bố giá trong Top

Khoảng giá Tỷ lệ
Trên 10 tỷ 0%
5 - 10 tỷ 0%
3 - 5 tỷ 0%
2 - 3 tỷ 0%
1 - 2 tỷ 0%
Dưới 1 tỷ 100%

Dữ liệu phân tích dựa trên cấu trúc giá của các biển số hiện hữu.

Địa phương có nhiều biển số giá trị cao

Địa phương Số lượng
Hải Phòng 100

Thống kê 5 tỉnh thành dẫn đầu trong danh sách bảng xếp hạng.

Những biển số đáng chú ý

Top 1: 15AA-888.88

Biển số sở hữu cấu trúc đẹp trúng đấu giá với mức giá kỷ lục 0,78 tỷ đồng tại khu vực Thành phố Hải Phòng. Mô hình định giá dự báo giá trị hiện tại của biển số này có xu hướng tăng trưởng ổn định nhờ độ khan hiếm cực cao và nhu cầu lớn trên thị trường xe sang.

Top 2: 15AA-555.55

Biển số sở hữu cấu trúc đẹp trúng đấu giá với mức giá kỷ lục 0,61 tỷ đồng tại khu vực Thành phố Hải Phòng. Mô hình định giá dự báo giá trị hiện tại của biển số này có xu hướng tăng trưởng ổn định nhờ độ khan hiếm cực cao và nhu cầu lớn trên thị trường xe sang.

Xu hướng thị trường 6 tháng tới

Dựa trên dữ liệu lịch sử và mô hình thống kê AI dự báo:

  • Nhóm ngũ quý tiếp tục giữ vững vị trí dẫn đầu tuyệt đối về mặt giá trị.
  • Nhóm biển số tiến sẽ tăng trưởng tốt nhờ mức giá tiếp cận hợp lý và thị hiếu ưa chuộng số tiến phát triển.
  • Đầu số mới tại các đô thị lớn như Hà Nội và TP.HCM tiếp tục là tâm điểm đầu tư của thị trường.

Lưu ý: Đây là dự báo mang tính chất tham khảo dựa trên mô hình phân tích dữ liệu, không phải cam kết về mặt giá trị giao dịch thực tế trong tương lai.

Câu hỏi thường gặp

Biển số nào hiện có giá đấu cao nhất Việt Nam?

Bảng xếp hạng được cập nhật tự động ngay sau mỗi phiên đấu giá chính thức kết thúc, giúp người dùng luôn theo dõi được kỷ lục giá đấu cao nhất tại mọi thời điểm.

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Dữ liệu được đồng bộ hóa tự động ngay sau khi có kết quả đấu giá chính thức từ các phiên đấu giá công khai trên toàn quốc và hoàn tất quy trình đối soát dữ liệu của hệ thống.

Giá định giá AI có phải giá giao dịch thực tế?

Không. Mức giá AI là ước tính dựa trên dữ liệu thống kê, lịch sử đấu giá các biển số tương đồng và thuật toán phân tích xu hướng. Giá trị giao dịch thực tế có thể biến động tùy thuộc vào thỏa thuận trực tiếp và cung cầu thị trường.

Làm sao để biết biển số của tôi có nằm trong Top?

Bạn chỉ cần nhập biển số vào công cụ định giá để xem thứ hạng, giá trị ước tính và các biển số tương tự trong hệ thống của chúng tôi.

Định giá biển số của bạn

Bạn muốn biết biển số xe của mình hoặc biển số quan tâm có giá trị bao nhiêu trên thị trường hiện tại? Nhập ngay biển số để nhận ước tính giá trị từ mô hình AI, đánh giá điểm độ hiếm và lịch sử đấu giá liên quan.