Top Biển Số Đẹp Đầu Số 30D Đắt Nhất

Cập nhật lần cuối: 11/06/2026

Bảng xếp hạng Top Biển Số Đẹp Đầu Số 30D Đắt Nhất được tổng hợp từ dữ liệu đấu giá công khai trên toàn quốc. Danh sách được cập nhật tự động khi xuất hiện các phiên đấu giá mới, giúp người dùng theo dõi sự thay đổi của thị trường biển số đẹp theo thời gian.

Khác với những bảng thống kê chỉ hiển thị giá trúng đấu giá, hệ thống của chúng tôi còn phân tích thêm nhiều chỉ số như: Giá trị ước tính hiện tại, mức tăng hoặc giảm so với thời điểm đấu giá, điểm độ hiếm, mức độ thanh khoản và phân loại nhóm biển số (Ngũ quý, Tứ quý, Thần tài, Lộc phát, Số tiến...). Nhờ đó người dùng có thể đánh giá toàn diện giá trị thực của từng biển số thay vì chỉ nhìn vào mức giá đấu ban đầu.

Toàn cảnh thị trường Bảng xếp hạng

Thống kê nhanh

  • Tổng số biển trong bảng xếp hạng: 100
  • Tổng giá trị đấu giá: 51,7 tỷ đồng
  • Giá trung bình: 0,52 tỷ đồng
  • Giá cao nhất: 2,62 tỷ đồng
  • Giá thấp nhất trong Top: 0,27 tỷ đồng

Tổng quan thị trường

Trong thời gian qua, thị trường biển số đẹp tiếp tục ghi nhận những giao dịch có giá trị giao dịch cao.

  • 7 biển số mới lọt vào bảng xếp hạng trong vòng 30 ngày qua.
  • Nhóm biển ngũ quý chiếm khoảng 17% tổng giá trị của bảng xếp hạng (đạt 7 biển).
  • Hà Nội là địa phương dẫn đầu về số lượng biển số giá trị cao.
  • Ghi nhận có 40 biển tứ quý và 40 biển lộc phát đang nắm giữ vị trí quan trọng.

Top 100 Biển Số Đắt Nhất

Xếp hạng Biển số Giá đấu Giá AI hiện tại Địa phương
1 30D-666.66 2.615.000.000 ₫ 2.928.800.000 ₫ Thành phố Hà Nội
2 30D-567.89 1.945.000.000 ₫ 2.112.270.000 ₫ Thành phố Hà Nội
3 30D-555.55 1.700.000.000 ₫ 1.904.000.000 ₫ Thành phố Hà Nội
4 30D-333.33 1.600.000.000 ₫ 1.792.000.000 ₫ Thành phố Hà Nội
5 30D-399.99 1.415.000.000 ₫ 1.536.690.000 ₫ Thành phố Hà Nội
6 30D-777.77 1.320.000.000 ₫ 1.478.400.000 ₫ Thành phố Hà Nội
7 30D-699.99 1.310.000.000 ₫ 1.422.660.000 ₫ Thành phố Hà Nội
8 30D-688.88 1.280.000.000 ₫ 1.390.080.000 ₫ Thành phố Hà Nội
9 30D-299.99 900.000.000 ₫ 977.400.000 ₫ Thành phố Hà Nội
10 30D-599.99 840.000.000 ₫ 912.240.000 ₫ Thành phố Hà Nội
11 30D-099.99 815.000.000 ₫ 885.090.000 ₫ Thành phố Hà Nội
12 30D-799.99 805.000.000 ₫ 874.230.000 ₫ Thành phố Hà Nội
13 30D-588.88 745.000.000 ₫ 809.070.000 ₫ Thành phố Hà Nội
14 30D-188.88 730.000.000 ₫ 792.780.000 ₫ Thành phố Hà Nội
15 30D-000.01 710.000.000 ₫ 771.060.000 ₫ Thành phố Hà Nội
16 30D-668.68 675.000.000 ₫ 733.050.000 ₫ Thành phố Hà Nội
17 30D-566.66 660.000.000 ₫ 716.760.000 ₫ Thành phố Hà Nội
18 30D-288.88 660.000.000 ₫ 716.760.000 ₫ Thành phố Hà Nội
19 30D-266.66 640.000.000 ₫ 695.040.000 ₫ Thành phố Hà Nội
20 30D-222.22 625.000.000 ₫ 700.000.000 ₫ Thành phố Hà Nội
21 30D-111.11 615.000.000 ₫ 688.800.000 ₫ Thành phố Hà Nội
22 30D-686.86 610.000.000 ₫ 662.460.000 ₫ Thành phố Hà Nội
23 30D-666.68 605.000.000 ₫ 657.030.000 ₫ Thành phố Hà Nội
24 30D-268.68 600.000.000 ₫ 651.600.000 ₫ Thành phố Hà Nội
25 30D-366.66 590.000.000 ₫ 640.740.000 ₫ Thành phố Hà Nội
26 30D-666.88 585.000.000 ₫ 635.310.000 ₫ Thành phố Hà Nội
27 30D-199.99 560.000.000 ₫ 608.160.000 ₫ Thành phố Hà Nội
28 30D-689.89 540.000.000 ₫ 586.440.000 ₫ Thành phố Hà Nội
29 30D-339.99 530.000.000 ₫ 575.580.000 ₫ Thành phố Hà Nội
30 30D-166.66 500.000.000 ₫ 543.000.000 ₫ Thành phố Hà Nội
31 30D-686.68 475.000.000 ₫ 515.850.000 ₫ Thành phố Hà Nội
32 30D-568.68 475.000.000 ₫ 515.850.000 ₫ Thành phố Hà Nội
33 30D-686.88 470.000.000 ₫ 510.420.000 ₫ Thành phố Hà Nội
34 30D-444.44 450.000.000 ₫ 504.000.000 ₫ Thành phố Hà Nội
35 30D-066.66 440.000.000 ₫ 477.840.000 ₫ Thành phố Hà Nội
36 30D-233.33 440.000.000 ₫ 477.840.000 ₫ Thành phố Hà Nội
37 30D-368.68 425.000.000 ₫ 461.550.000 ₫ Thành phố Hà Nội
38 30D-688.99 425.000.000 ₫ 461.550.000 ₫ Thành phố Hà Nội
39 30D-135.79 425.000.000 ₫ 461.550.000 ₫ Thành phố Hà Nội
40 30D-167.89 425.000.000 ₫ 461.550.000 ₫ Thành phố Hà Nội
41 30D-456.78 420.000.000 ₫ 456.120.000 ₫ Thành phố Hà Nội
42 30D-688.68 405.000.000 ₫ 439.830.000 ₫ Thành phố Hà Nội
43 30D-168.68 405.000.000 ₫ 439.830.000 ₫ Thành phố Hà Nội
44 30D-655.55 400.000.000 ₫ 434.400.000 ₫ Thành phố Hà Nội
45 30D-055.55 395.000.000 ₫ 428.970.000 ₫ Thành phố Hà Nội
46 30D-788.88 390.000.000 ₫ 423.540.000 ₫ Thành phố Hà Nội
47 30D-088.88 385.000.000 ₫ 418.110.000 ₫ Thành phố Hà Nội
48 30D-666.99 375.000.000 ₫ 407.250.000 ₫ Thành phố Hà Nội
49 30D-579.79 370.000.000 ₫ 401.820.000 ₫ Thành phố Hà Nội
50 30D-678.99 370.000.000 ₫ 401.820.000 ₫ Thành phố Hà Nội
51 30D-389.99 370.000.000 ₫ 401.820.000 ₫ Thành phố Hà Nội
52 30D-669.99 365.000.000 ₫ 396.390.000 ₫ Thành phố Hà Nội
53 30D-679.79 360.000.000 ₫ 390.960.000 ₫ Thành phố Hà Nội
54 30D-367.89 355.000.000 ₫ 385.530.000 ₫ Thành phố Hà Nội
55 30D-555.66 350.000.000 ₫ 380.100.000 ₫ Thành phố Hà Nội
56 30D-688.86 350.000.000 ₫ 380.100.000 ₫ Thành phố Hà Nội
57 30D-336.66 345.000.000 ₫ 374.670.000 ₫ Thành phố Hà Nội
58 30D-345.67 340.000.000 ₫ 369.240.000 ₫ Thành phố Hà Nội
59 30D-689.99 340.000.000 ₫ 369.240.000 ₫ Thành phố Hà Nội
60 30D-677.77 335.000.000 ₫ 363.810.000 ₫ Thành phố Hà Nội
61 30D-389.89 335.000.000 ₫ 363.810.000 ₫ Thành phố Hà Nội
62 30D-379.79 335.000.000 ₫ 363.810.000 ₫ Thành phố Hà Nội
63 30D-155.55 335.000.000 ₫ 363.810.000 ₫ Thành phố Hà Nội
64 30D-286.68 335.000.000 ₫ 363.810.000 ₫ Thành phố Hà Nội
65 30D-589.89 330.000.000 ₫ 358.380.000 ₫ Thành phố Hà Nội
66 30D-355.55 330.000.000 ₫ 358.380.000 ₫ Thành phố Hà Nội
67 30D-588.99 325.000.000 ₫ 352.950.000 ₫ Thành phố Hà Nội
68 30D-123.45 325.000.000 ₫ 352.950.000 ₫ Thành phố Hà Nội
69 30D-555.59 320.000.000 ₫ 347.520.000 ₫ Thành phố Hà Nội
70 30D-339.39 315.000.000 ₫ 342.090.000 ₫ Thành phố Hà Nội
71 30D-568.99 315.000.000 ₫ 342.090.000 ₫ Thành phố Hà Nội
72 30D-777.79 315.000.000 ₫ 342.090.000 ₫ Thành phố Hà Nội
73 30D-234.56 315.000.000 ₫ 342.090.000 ₫ Thành phố Hà Nội
74 30D-586.86 310.000.000 ₫ 336.660.000 ₫ Thành phố Hà Nội
75 30D-696.96 310.000.000 ₫ 336.660.000 ₫ Thành phố Hà Nội
76 30D-668.86 310.000.000 ₫ 336.660.000 ₫ Thành phố Hà Nội
77 30D-789.99 310.000.000 ₫ 336.660.000 ₫ Thành phố Hà Nội
78 30D-267.89 310.000.000 ₫ 336.660.000 ₫ Thành phố Hà Nội
79 30D-388.99 305.000.000 ₫ 331.230.000 ₫ Thành phố Hà Nội
80 30D-338.88 305.000.000 ₫ 331.230.000 ₫ Thành phố Hà Nội
81 30D-139.79 305.000.000 ₫ 331.230.000 ₫ Thành phố Hà Nội
82 30D-558.88 300.000.000 ₫ 325.800.000 ₫ Thành phố Hà Nội
83 30D-559.99 300.000.000 ₫ 325.800.000 ₫ Thành phố Hà Nội
84 30D-228.88 300.000.000 ₫ 325.800.000 ₫ Thành phố Hà Nội
85 30D-499.99 290.000.000 ₫ 314.940.000 ₫ Thành phố Hà Nội
86 30D-166.68 290.000.000 ₫ 314.940.000 ₫ Thành phố Hà Nội
87 30D-166.88 290.000.000 ₫ 314.940.000 ₫ Thành phố Hà Nội
88 30D-266.88 290.000.000 ₫ 314.940.000 ₫ Thành phố Hà Nội
89 30D-488.88 285.000.000 ₫ 309.510.000 ₫ Thành phố Hà Nội
90 30D-766.66 285.000.000 ₫ 309.510.000 ₫ Thành phố Hà Nội
91 30D-119.99 285.000.000 ₫ 309.510.000 ₫ Thành phố Hà Nội
92 30D-686.66 280.000.000 ₫ 304.080.000 ₫ Thành phố Hà Nội
93 30D-779.79 280.000.000 ₫ 304.080.000 ₫ Thành phố Hà Nội
94 30D-633.33 280.000.000 ₫ 304.080.000 ₫ Thành phố Hà Nội
95 30D-369.99 280.000.000 ₫ 304.080.000 ₫ Thành phố Hà Nội
96 30D-277.77 275.000.000 ₫ 298.650.000 ₫ Thành phố Hà Nội
97 30D-668.66 270.000.000 ₫ 293.220.000 ₫ Thành phố Hà Nội
98 30D-566.88 270.000.000 ₫ 293.220.000 ₫ Thành phố Hà Nội
99 30D-779.99 270.000.000 ₫ 293.220.000 ₫ Thành phố Hà Nội
100 30D-686.99 270.000.000 ₫ 293.220.000 ₫ Thành phố Hà Nội

Phân tích xu hướng

Vì sao nhóm biển ngũ quý luôn dẫn đầu?

Qua dữ liệu đấu giá, nhóm biển ngũ quý vẫn là nhóm có giá trị cao nhất trên thị trường. Không chỉ có yếu tố phong thủy cát tường, nhóm biển này còn sở hữu mức độ khan hiếm rất lớn. Với mỗi đầu số địa phương, xác suất xuất hiện một biển ngũ quý cực kỳ nhỏ, khiến nhu cầu luôn vượt xa nguồn cung. Trong bảng xếp hạng hiện tại, nhóm biển ngũ quý chiếm khoảng 17% tổng giá trị toàn bảng với 7 biển góp mặt.

Địa phương dẫn đầu áp đảo

Thống kê cho thấy phần lớn biển số giá trị cao trong bảng xếp hạng thuộc về khu vực của các thành phố lớn. Cụ thể, hơn 100% biển số trong bảng xếp hạng thuộc về khu vực Hà Nội (đạt 100 biển) và TP.HCM (đạt 0 biển). Nguyên nhân chủ yếu đến từ nhu cầu sở hữu xe sang lớn, lượng doanh nhân tập trung đông và giá trị nhận diện thương hiệu của các đầu số này.

Những nhóm biển tăng giá nhanh nhất

Dựa trên dữ liệu lịch sử và mô hình định giá, những nhóm biển đang có tốc độ tăng giá tốt nhất trong bảng xếp hạng gồm: Ngũ quý (đang có 7 biển), Tứ quý (đang có 40 biển), Lộc phát (đang có 40 biển) và các dòng số tiến đẹp. Các biển số có cấu trúc ngẫu nhiên thường có mức tăng thấp hơn và phụ thuộc nhiều vào yếu tố vùng miền.

Phân bố giá trong Top

Khoảng giá Tỷ lệ
Trên 10 tỷ 0%
5 - 10 tỷ 0%
3 - 5 tỷ 0%
2 - 3 tỷ 1%
1 - 2 tỷ 7%
Dưới 1 tỷ 92%

Dữ liệu phân tích dựa trên cấu trúc giá của các biển số hiện hữu.

Địa phương có nhiều biển số giá trị cao

Địa phương Số lượng
Hà Nội 100

Thống kê 5 tỉnh thành dẫn đầu trong danh sách bảng xếp hạng.

Những biển số đáng chú ý

Top 1: 30D-666.66

Biển số sở hữu cấu trúc đẹp trúng đấu giá với mức giá kỷ lục 2,62 tỷ đồng tại khu vực Thành phố Hà Nội. Mô hình định giá dự báo giá trị hiện tại của biển số này có xu hướng tăng trưởng ổn định nhờ độ khan hiếm cực cao và nhu cầu lớn trên thị trường xe sang.

Top 2: 30D-567.89

Biển số sở hữu cấu trúc đẹp trúng đấu giá với mức giá kỷ lục 1,95 tỷ đồng tại khu vực Thành phố Hà Nội. Mô hình định giá dự báo giá trị hiện tại của biển số này có xu hướng tăng trưởng ổn định nhờ độ khan hiếm cực cao và nhu cầu lớn trên thị trường xe sang.

Xu hướng thị trường 6 tháng tới

Dựa trên dữ liệu lịch sử và mô hình thống kê AI dự báo:

  • Nhóm ngũ quý tiếp tục giữ vững vị trí dẫn đầu tuyệt đối về mặt giá trị.
  • Nhóm biển số tiến sẽ tăng trưởng tốt nhờ mức giá tiếp cận hợp lý và thị hiếu ưa chuộng số tiến phát triển.
  • Đầu số mới tại các đô thị lớn như Hà Nội và TP.HCM tiếp tục là tâm điểm đầu tư của thị trường.

Lưu ý: Đây là dự báo mang tính chất tham khảo dựa trên mô hình phân tích dữ liệu, không phải cam kết về mặt giá trị giao dịch thực tế trong tương lai.

Câu hỏi thường gặp

Biển số nào hiện có giá đấu cao nhất Việt Nam?

Bảng xếp hạng được cập nhật tự động ngay sau mỗi phiên đấu giá chính thức kết thúc, giúp người dùng luôn theo dõi được kỷ lục giá đấu cao nhất tại mọi thời điểm.

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Dữ liệu được đồng bộ hóa tự động ngay sau khi có kết quả đấu giá chính thức từ các phiên đấu giá công khai trên toàn quốc và hoàn tất quy trình đối soát dữ liệu của hệ thống.

Giá định giá AI có phải giá giao dịch thực tế?

Không. Mức giá AI là ước tính dựa trên dữ liệu thống kê, lịch sử đấu giá các biển số tương đồng và thuật toán phân tích xu hướng. Giá trị giao dịch thực tế có thể biến động tùy thuộc vào thỏa thuận trực tiếp và cung cầu thị trường.

Làm sao để biết biển số của tôi có nằm trong Top?

Bạn chỉ cần nhập biển số vào công cụ định giá để xem thứ hạng, giá trị ước tính và các biển số tương tự trong hệ thống của chúng tôi.

Định giá biển số của bạn

Bạn muốn biết biển số xe của mình hoặc biển số quan tâm có giá trị bao nhiêu trên thị trường hiện tại? Nhập ngay biển số để nhận ước tính giá trị từ mô hình AI, đánh giá điểm độ hiếm và lịch sử đấu giá liên quan.