Top Biển Số Đẹp Đầu Số 89A Đắt Nhất

Cập nhật lần cuối: 01/12/2025

Bảng xếp hạng Top Biển Số Đẹp Đầu Số 89A Đắt Nhất được tổng hợp từ dữ liệu đấu giá công khai trên toàn quốc. Danh sách được cập nhật tự động khi xuất hiện các phiên đấu giá mới, giúp người dùng theo dõi sự thay đổi của thị trường biển số đẹp theo thời gian.

Khác với những bảng thống kê chỉ hiển thị giá trúng đấu giá, hệ thống của chúng tôi còn phân tích thêm nhiều chỉ số như: Giá trị ước tính hiện tại, mức tăng hoặc giảm so với thời điểm đấu giá, điểm độ hiếm, mức độ thanh khoản và phân loại nhóm biển số (Ngũ quý, Tứ quý, Thần tài, Lộc phát, Số tiến...). Nhờ đó người dùng có thể đánh giá toàn diện giá trị thực của từng biển số thay vì chỉ nhìn vào mức giá đấu ban đầu.

Toàn cảnh thị trường Bảng xếp hạng

Thống kê nhanh

  • Tổng số biển trong bảng xếp hạng: 100
  • Tổng giá trị đấu giá: 65,9 tỷ đồng
  • Giá trung bình: 0,66 tỷ đồng
  • Giá cao nhất: 7,38 tỷ đồng
  • Giá thấp nhất trong Top: 0,29 tỷ đồng

Tổng quan thị trường

Trong thời gian qua, thị trường biển số đẹp tiếp tục ghi nhận những giao dịch có giá trị giao dịch cao.

  • Bảng xếp hạng giữ sự ổn định, không ghi nhận thêm biển số mới lọt vào top trong 30 ngày qua.
  • Nhóm biển ngũ quý chiếm khoảng 27% tổng giá trị của bảng xếp hạng (đạt 8 biển).
  • Hưng Yên là địa phương dẫn đầu về số lượng biển số giá trị cao.
  • Ghi nhận có 40 biển tứ quý và 43 biển lộc phát đang nắm giữ vị trí quan trọng.

Top 100 Biển Số Đắt Nhất

Xếp hạng Biển số Giá đấu Giá AI hiện tại Địa phương
1 89A-666.66 7.375.000.000 ₫ 8.260.000.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
2 89A-567.89 6.390.000.000 ₫ 6.939.540.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
3 89A-888.88 4.005.000.000 ₫ 4.485.600.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
4 89A-555.55 3.185.000.000 ₫ 3.567.200.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
5 89A-688.88 1.630.000.000 ₫ 1.770.180.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
6 89A-686.86 1.520.000.000 ₫ 1.650.720.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
7 89AA-888.88 1.295.500.000 ₫ 1.450.960.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
8 89A-899.99 1.110.000.000 ₫ 1.205.460.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
9 89A-588.88 1.010.000.000 ₫ 1.096.860.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
10 89A-699.99 995.000.000 ₫ 1.080.570.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
11 89A-566.66 945.000.000 ₫ 1.026.270.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
12 89A-599.99 770.000.000 ₫ 836.220.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
13 89A-988.88 730.000.000 ₫ 792.780.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
14 89A-989.89 730.000.000 ₫ 792.780.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
15 89A-444.44 730.000.000 ₫ 817.600.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
16 89A-888.89 720.000.000 ₫ 781.920.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
17 89A-568.88 700.000.000 ₫ 760.200.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
18 89A-799.99 685.000.000 ₫ 743.910.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
19 89A-868.68 660.000.000 ₫ 716.760.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
20 89A-488.88 610.000.000 ₫ 662.460.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
21 89A-689.89 585.000.000 ₫ 635.310.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
22 89A-456.78 560.000.000 ₫ 608.160.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
23 89A-889.89 525.000.000 ₫ 570.150.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
24 89A-466.66 520.000.000 ₫ 564.720.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
25 89A-668.68 505.000.000 ₫ 548.430.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
26 89AA-899.99 500.500.000 ₫ 543.543.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
27 89A-569.99 495.000.000 ₫ 537.570.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
28 89A-666.68 490.000.000 ₫ 532.140.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
29 89A-999.89 480.000.000 ₫ 521.280.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
30 89A-889.99 475.000.000 ₫ 515.850.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
31 89AA-555.55 464.000.000 ₫ 519.680.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
32 89A-668.88 450.000.000 ₫ 488.700.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
33 89A-568.68 450.000.000 ₫ 488.700.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
34 89AA-666.66 443.000.000 ₫ 496.160.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
35 89AB-777.77 441.500.000 ₫ 494.480.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
36 89A-669.99 435.000.000 ₫ 472.410.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
37 89A-866.66 430.000.000 ₫ 466.980.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
38 89A-886.86 430.000.000 ₫ 466.980.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
39 89AA-668.68 427.000.000 ₫ 463.722.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
40 89A-888.86 425.000.000 ₫ 461.550.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
41 89A-888.68 425.000.000 ₫ 461.550.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
42 89A-838.88 425.000.000 ₫ 461.550.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
43 89A-589.89 425.000.000 ₫ 461.550.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
44 89A-499.99 420.000.000 ₫ 456.120.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
45 89AA-888.89 413.500.000 ₫ 449.061.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
46 89A-888.99 410.000.000 ₫ 445.260.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
47 89A-686.68 405.000.000 ₫ 439.830.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
48 89AA-566.66 398.500.000 ₫ 432.771.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
49 89AA-588.88 398.500.000 ₫ 432.771.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
50 89A-989.99 395.000.000 ₫ 428.970.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
51 89AA-888.86 385.500.000 ₫ 418.653.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
52 89A-558.88 385.000.000 ₫ 418.110.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
53 89A-667.89 375.000.000 ₫ 407.250.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
54 89A-689.99 375.000.000 ₫ 407.250.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
55 89A-666.99 370.000.000 ₫ 401.820.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
56 89A-988.99 365.000.000 ₫ 396.390.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
57 89A-966.66 365.000.000 ₫ 396.390.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
58 89A-898.88 365.000.000 ₫ 396.390.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
59 89A-655.55 360.000.000 ₫ 390.960.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
60 89A-555.56 360.000.000 ₫ 390.960.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
61 89A-866.88 355.000.000 ₫ 385.530.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
62 89A-666.88 355.000.000 ₫ 385.530.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
63 89A-489.99 355.000.000 ₫ 385.530.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
64 89AA-968.68 350.500.000 ₫ 380.643.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
65 89A-979.79 350.000.000 ₫ 380.100.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
66 89A-886.68 350.000.000 ₫ 380.100.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
67 89AA-567.89 345.500.000 ₫ 375.213.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
68 89A-939.99 345.000.000 ₫ 374.670.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
69 89A-833.33 345.000.000 ₫ 374.670.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
70 89A-577.77 340.000.000 ₫ 369.240.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
71 89A-633.33 340.000.000 ₫ 369.240.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
72 89AB-668.86 335.500.000 ₫ 364.353.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
73 89A-868.86 335.000.000 ₫ 363.810.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
74 89A-888.83 335.000.000 ₫ 363.810.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
75 89A-467.89 335.000.000 ₫ 363.810.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
76 89A-998.99 330.000.000 ₫ 358.380.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
77 89AA-939.39 323.000.000 ₫ 350.778.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
78 89A-866.68 320.000.000 ₫ 347.520.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
79 89A-666.86 320.000.000 ₫ 347.520.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
80 89A-967.89 315.000.000 ₫ 342.090.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
81 89A-688.66 315.000.000 ₫ 342.090.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
82 89A-855.55 310.000.000 ₫ 336.660.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
83 89A-988.89 305.000.000 ₫ 331.230.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
84 89A-566.88 305.000.000 ₫ 331.230.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
85 89A-555.89 305.000.000 ₫ 331.230.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
86 89A-522.22 305.000.000 ₫ 331.230.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
87 89A-968.68 300.000.000 ₫ 325.800.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
88 89A-867.89 300.000.000 ₫ 325.800.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
89 89A-969.99 300.000.000 ₫ 325.800.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
90 89A-555.58 300.000.000 ₫ 325.800.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
91 89A-556.66 300.000.000 ₫ 325.800.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
92 89A-779.79 295.000.000 ₫ 320.370.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
93 89A-656.66 295.000.000 ₫ 320.370.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
94 89A-555.59 295.000.000 ₫ 320.370.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
95 89AB-567.89 293.000.000 ₫ 318.198.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
96 89A-959.99 290.000.000 ₫ 314.940.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
97 89A-688.99 290.000.000 ₫ 314.940.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
98 89A-666.69 290.000.000 ₫ 314.940.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
99 89A-979.99 285.000.000 ₫ 309.510.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
100 89A-589.99 285.000.000 ₫ 309.510.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên

Phân tích xu hướng

Vì sao nhóm biển ngũ quý luôn dẫn đầu?

Qua dữ liệu đấu giá, nhóm biển ngũ quý vẫn là nhóm có giá trị cao nhất trên thị trường. Không chỉ có yếu tố phong thủy cát tường, nhóm biển này còn sở hữu mức độ khan hiếm rất lớn. Với mỗi đầu số địa phương, xác suất xuất hiện một biển ngũ quý cực kỳ nhỏ, khiến nhu cầu luôn vượt xa nguồn cung. Trong bảng xếp hạng hiện tại, nhóm biển ngũ quý chiếm khoảng 27% tổng giá trị toàn bảng với 8 biển góp mặt.

Địa phương dẫn đầu áp đảo

Thống kê cho thấy phần lớn biển số giá trị cao trong bảng xếp hạng thuộc về khu vực của các thành phố lớn. Cụ thể, hơn 100% biển số trong bảng xếp hạng thuộc về khu vực Hưng Yên (đạt 100 biển) và TP.HCM (đạt 0 biển). Nguyên nhân chủ yếu đến từ nhu cầu sở hữu xe sang lớn, lượng doanh nhân tập trung đông và giá trị nhận diện thương hiệu của các đầu số này.

Những nhóm biển tăng giá nhanh nhất

Dựa trên dữ liệu lịch sử và mô hình định giá, những nhóm biển đang có tốc độ tăng giá tốt nhất trong bảng xếp hạng gồm: Ngũ quý (đang có 8 biển), Tứ quý (đang có 40 biển), Lộc phát (đang có 43 biển) và các dòng số tiến đẹp. Các biển số có cấu trúc ngẫu nhiên thường có mức tăng thấp hơn và phụ thuộc nhiều vào yếu tố vùng miền.

Phân bố giá trong Top

Khoảng giá Tỷ lệ
Trên 10 tỷ 0%
5 - 10 tỷ 2%
3 - 5 tỷ 2%
2 - 3 tỷ 0%
1 - 2 tỷ 5%
Dưới 1 tỷ 91%

Dữ liệu phân tích dựa trên cấu trúc giá của các biển số hiện hữu.

Địa phương có nhiều biển số giá trị cao

Địa phương Số lượng
Hưng Yên 100

Thống kê 5 tỉnh thành dẫn đầu trong danh sách bảng xếp hạng.

Những biển số đáng chú ý

Top 1: 89A-666.66

Biển số sở hữu cấu trúc đẹp trúng đấu giá với mức giá kỷ lục 7,38 tỷ đồng tại khu vực Tỉnh Hưng Yên. Mô hình định giá dự báo giá trị hiện tại của biển số này có xu hướng tăng trưởng ổn định nhờ độ khan hiếm cực cao và nhu cầu lớn trên thị trường xe sang.

Top 2: 89A-567.89

Biển số sở hữu cấu trúc đẹp trúng đấu giá với mức giá kỷ lục 6,39 tỷ đồng tại khu vực Tỉnh Hưng Yên. Mô hình định giá dự báo giá trị hiện tại của biển số này có xu hướng tăng trưởng ổn định nhờ độ khan hiếm cực cao và nhu cầu lớn trên thị trường xe sang.

Xu hướng thị trường 6 tháng tới

Dựa trên dữ liệu lịch sử và mô hình thống kê AI dự báo:

  • Nhóm ngũ quý tiếp tục giữ vững vị trí dẫn đầu tuyệt đối về mặt giá trị.
  • Nhóm biển số tiến sẽ tăng trưởng tốt nhờ mức giá tiếp cận hợp lý và thị hiếu ưa chuộng số tiến phát triển.
  • Đầu số mới tại các đô thị lớn như Hà Nội và TP.HCM tiếp tục là tâm điểm đầu tư của thị trường.

Lưu ý: Đây là dự báo mang tính chất tham khảo dựa trên mô hình phân tích dữ liệu, không phải cam kết về mặt giá trị giao dịch thực tế trong tương lai.

Câu hỏi thường gặp

Biển số nào hiện có giá đấu cao nhất Việt Nam?

Bảng xếp hạng được cập nhật tự động ngay sau mỗi phiên đấu giá chính thức kết thúc, giúp người dùng luôn theo dõi được kỷ lục giá đấu cao nhất tại mọi thời điểm.

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Dữ liệu được đồng bộ hóa tự động ngay sau khi có kết quả đấu giá chính thức từ các phiên đấu giá công khai trên toàn quốc và hoàn tất quy trình đối soát dữ liệu của hệ thống.

Giá định giá AI có phải giá giao dịch thực tế?

Không. Mức giá AI là ước tính dựa trên dữ liệu thống kê, lịch sử đấu giá các biển số tương đồng và thuật toán phân tích xu hướng. Giá trị giao dịch thực tế có thể biến động tùy thuộc vào thỏa thuận trực tiếp và cung cầu thị trường.

Làm sao để biết biển số của tôi có nằm trong Top?

Bạn chỉ cần nhập biển số vào công cụ định giá để xem thứ hạng, giá trị ước tính và các biển số tương tự trong hệ thống của chúng tôi.

Định giá biển số của bạn

Bạn muốn biết biển số xe của mình hoặc biển số quan tâm có giá trị bao nhiêu trên thị trường hiện tại? Nhập ngay biển số để nhận ước tính giá trị từ mô hình AI, đánh giá điểm độ hiếm và lịch sử đấu giá liên quan.