Top 100 Biển Số Đẹp Đắt Nhất An Giang

Cập nhật lần cuối: 10/06/2026

Bảng xếp hạng Top 100 Biển Số Đẹp Đắt Nhất An Giang được tổng hợp từ dữ liệu đấu giá công khai trên toàn quốc. Danh sách được cập nhật tự động khi xuất hiện các phiên đấu giá mới, giúp người dùng theo dõi sự thay đổi của thị trường biển số đẹp theo thời gian.

Khác với những bảng thống kê chỉ hiển thị giá trúng đấu giá, hệ thống của chúng tôi còn phân tích thêm nhiều chỉ số như: Giá trị ước tính hiện tại, mức tăng hoặc giảm so với thời điểm đấu giá, điểm độ hiếm, mức độ thanh khoản và phân loại nhóm biển số (Ngũ quý, Tứ quý, Thần tài, Lộc phát, Số tiến...). Nhờ đó người dùng có thể đánh giá toàn diện giá trị thực của từng biển số thay vì chỉ nhìn vào mức giá đấu ban đầu.

Toàn cảnh thị trường Bảng xếp hạng

Thống kê nhanh

  • Tổng số biển trong bảng xếp hạng: 100
  • Tổng giá trị đấu giá: 61,0 tỷ đồng
  • Giá trung bình: 0,61 tỷ đồng
  • Giá cao nhất: 3,11 tỷ đồng
  • Giá thấp nhất trong Top: 0,27 tỷ đồng

Tổng quan thị trường

Trong thời gian qua, thị trường biển số đẹp tiếp tục ghi nhận những giao dịch có giá trị giao dịch cao.

  • 1 biển số mới lọt vào bảng xếp hạng trong vòng 30 ngày qua.
  • Nhóm biển ngũ quý chiếm khoảng 38% tổng giá trị của bảng xếp hạng (đạt 24 biển).
  • An Giang là địa phương dẫn đầu về số lượng biển số giá trị cao.
  • Ghi nhận có 54 biển tứ quý và 43 biển lộc phát đang nắm giữ vị trí quan trọng.

Top 100 Biển Số Đắt Nhất

Xếp hạng Biển số Giá đấu Giá AI hiện tại Địa phương
1 68A-333.33 3.110.000.000 ₫ 3.483.200.000 ₫ Tỉnh An Giang
2 68A-666.66 2.955.000.000 ₫ 3.309.600.000 ₫ Tỉnh An Giang
3 68A-299.99 2.550.000.000 ₫ 2.769.300.000 ₫ Tỉnh An Giang
4 68A-567.89 2.325.000.000 ₫ 2.524.950.000 ₫ Tỉnh An Giang
5 68A-777.77 1.810.000.000 ₫ 2.027.200.000 ₫ Tỉnh An Giang
6 67A-333.33 1.810.000.000 ₫ 2.027.200.000 ₫ Tỉnh An Giang
7 68A-555.55 1.695.000.000 ₫ 1.898.400.000 ₫ Tỉnh An Giang
8 68AA-888.88 1.648.500.000 ₫ 1.846.320.000 ₫ Tỉnh An Giang
9 68AB-999.99 1.598.500.000 ₫ 1.790.320.000 ₫ Tỉnh An Giang
10 68AA-999.99 1.502.000.000 ₫ 1.682.240.000 ₫ Tỉnh An Giang
11 68A-368.68 1.200.000.000 ₫ 1.303.200.000 ₫ Tỉnh An Giang
12 68A-399.99 1.040.000.000 ₫ 1.129.440.000 ₫ Tỉnh An Giang
13 67A-345.67 1.040.000.000 ₫ 1.129.440.000 ₫ Tỉnh An Giang
14 68A-666.68 935.000.000 ₫ 1.015.410.000 ₫ Tỉnh An Giang
15 67AA-555.55 842.000.000 ₫ 943.040.000 ₫ Tỉnh An Giang
16 68A-699.99 825.000.000 ₫ 895.950.000 ₫ Tỉnh An Giang
17 68A-366.66 790.000.000 ₫ 857.940.000 ₫ Tỉnh An Giang
18 68A-599.99 755.000.000 ₫ 819.930.000 ₫ Tỉnh An Giang
19 68A-668.68 710.000.000 ₫ 771.060.000 ₫ Tỉnh An Giang
20 67AA-666.66 700.000.000 ₫ 784.000.000 ₫ Tỉnh An Giang
21 68A-345.67 695.000.000 ₫ 754.770.000 ₫ Tỉnh An Giang
22 68A-686.86 690.000.000 ₫ 749.340.000 ₫ Tỉnh An Giang
23 68A-799.99 685.000.000 ₫ 743.910.000 ₫ Tỉnh An Giang
24 67A-299.99 675.000.000 ₫ 733.050.000 ₫ Tỉnh An Giang
25 68AB-888.88 657.000.000 ₫ 735.840.000 ₫ Tỉnh An Giang
26 68A-288.88 655.000.000 ₫ 711.330.000 ₫ Tỉnh An Giang
27 68A-568.68 615.000.000 ₫ 667.890.000 ₫ Tỉnh An Giang
28 68AB-333.33 611.000.000 ₫ 684.320.000 ₫ Tỉnh An Giang
29 68A-688.88 610.000.000 ₫ 662.460.000 ₫ Tỉnh An Giang
30 67A-288.88 570.000.000 ₫ 619.020.000 ₫ Tỉnh An Giang
31 67A-399.99 565.000.000 ₫ 613.590.000 ₫ Tỉnh An Giang
32 68A-667.89 535.000.000 ₫ 581.010.000 ₫ Tỉnh An Giang
33 68A-444.44 535.000.000 ₫ 599.200.000 ₫ Tỉnh An Giang
34 68AA-555.55 496.500.000 ₫ 556.080.000 ₫ Tỉnh An Giang
35 68A-366.88 495.000.000 ₫ 537.570.000 ₫ Tỉnh An Giang
36 68A-388.88 485.000.000 ₫ 526.710.000 ₫ Tỉnh An Giang
37 67AA-567.89 484.000.000 ₫ 525.624.000 ₫ Tỉnh An Giang
38 67A-388.88 465.000.000 ₫ 504.990.000 ₫ Tỉnh An Giang
39 67A-333.39 460.000.000 ₫ 499.560.000 ₫ Tỉnh An Giang
40 68AB-222.22 456.000.000 ₫ 510.720.000 ₫ Tỉnh An Giang
41 68A-355.55 455.000.000 ₫ 494.130.000 ₫ Tỉnh An Giang
42 68A-377.77 450.000.000 ₫ 488.700.000 ₫ Tỉnh An Giang
43 68A-456.78 445.000.000 ₫ 483.270.000 ₫ Tỉnh An Giang
44 68A-288.99 415.000.000 ₫ 450.690.000 ₫ Tỉnh An Giang
45 68A-379.79 405.000.000 ₫ 439.830.000 ₫ Tỉnh An Giang
46 67A-366.66 395.000.000 ₫ 428.970.000 ₫ Tỉnh An Giang
47 68A-677.77 380.000.000 ₫ 412.680.000 ₫ Tỉnh An Giang
48 68AA-868.68 371.000.000 ₫ 402.906.000 ₫ Tỉnh An Giang
49 68AA-666.66 370.500.000 ₫ 414.960.000 ₫ Tỉnh An Giang
50 68A-566.66 370.000.000 ₫ 401.820.000 ₫ Tỉnh An Giang
51 67A-339.39 370.000.000 ₫ 401.820.000 ₫ Tỉnh An Giang
52 68A-686.88 365.000.000 ₫ 396.390.000 ₫ Tỉnh An Giang
53 68A-577.77 365.000.000 ₫ 396.390.000 ₫ Tỉnh An Giang
54 68A-339.99 360.000.000 ₫ 390.960.000 ₫ Tỉnh An Giang
55 68AB-234.56 358.000.000 ₫ 388.788.000 ₫ Tỉnh An Giang
56 68A-579.79 355.000.000 ₫ 385.530.000 ₫ Tỉnh An Giang
57 68AA-222.22 351.000.000 ₫ 393.120.000 ₫ Tỉnh An Giang
58 67A-279.79 350.000.000 ₫ 380.100.000 ₫ Tỉnh An Giang
59 68A-688.68 345.000.000 ₫ 374.670.000 ₫ Tỉnh An Giang
60 68A-339.79 340.000.000 ₫ 369.240.000 ₫ Tỉnh An Giang
61 68A-681.68 335.000.000 ₫ 363.810.000 ₫ Tỉnh An Giang
62 68AA-777.77 331.500.000 ₫ 371.280.000 ₫ Tỉnh An Giang
63 68A-666.88 330.000.000 ₫ 358.380.000 ₫ Tỉnh An Giang
64 68AB-567.89 329.000.000 ₫ 357.294.000 ₫ Tỉnh An Giang
65 68AB-886.68 327.000.000 ₫ 355.122.000 ₫ Tỉnh An Giang
66 68AB-666.66 327.000.000 ₫ 366.240.000 ₫ Tỉnh An Giang
67 68AC-888.88 326.500.000 ₫ 365.680.000 ₫ Tỉnh An Giang
68 68C-168.68 325.000.000 ₫ 352.950.000 ₫ Tỉnh An Giang
69 68A-289.89 325.000.000 ₫ 352.950.000 ₫ Tỉnh An Giang
70 68AB-777.77 322.500.000 ₫ 361.200.000 ₫ Tỉnh An Giang
71 68AB-686.68 322.000.000 ₫ 349.692.000 ₫ Tỉnh An Giang
72 68A-686.68 315.000.000 ₫ 342.090.000 ₫ Tỉnh An Giang
73 67A-333.99 315.000.000 ₫ 342.090.000 ₫ Tỉnh An Giang
74 67A-267.89 310.000.000 ₫ 336.660.000 ₫ Tỉnh An Giang
75 68AA-568.68 306.500.000 ₫ 332.859.000 ₫ Tỉnh An Giang
76 68AA-668.68 305.500.000 ₫ 331.773.000 ₫ Tỉnh An Giang
77 68AA-999.96 305.500.000 ₫ 331.773.000 ₫ Tỉnh An Giang
78 68AA-368.68 304.500.000 ₫ 330.687.000 ₫ Tỉnh An Giang
79 68AA-567.89 301.000.000 ₫ 326.886.000 ₫ Tỉnh An Giang
80 68AA-333.33 300.000.000 ₫ 336.000.000 ₫ Tỉnh An Giang
81 68A-788.88 300.000.000 ₫ 325.800.000 ₫ Tỉnh An Giang
82 68AC-777.77 295.500.000 ₫ 330.960.000 ₫ Tỉnh An Giang
83 68A-588.88 295.000.000 ₫ 320.370.000 ₫ Tỉnh An Giang
84 68A-468.68 295.000.000 ₫ 320.370.000 ₫ Tỉnh An Giang
85 67A-377.77 295.000.000 ₫ 320.370.000 ₫ Tỉnh An Giang
86 68A-367.89 295.000.000 ₫ 320.370.000 ₫ Tỉnh An Giang
87 68A-333.99 295.000.000 ₫ 320.370.000 ₫ Tỉnh An Giang
88 68A-333.39 290.000.000 ₫ 314.940.000 ₫ Tỉnh An Giang
89 68A-668.88 285.000.000 ₫ 309.510.000 ₫ Tỉnh An Giang
90 68A-499.99 285.000.000 ₫ 309.510.000 ₫ Tỉnh An Giang
91 67A-322.22 285.000.000 ₫ 309.510.000 ₫ Tỉnh An Giang
92 68A-336.66 280.000.000 ₫ 304.080.000 ₫ Tỉnh An Giang
93 68A-339.39 280.000.000 ₫ 304.080.000 ₫ Tỉnh An Giang
94 67A-268.68 280.000.000 ₫ 304.080.000 ₫ Tỉnh An Giang
95 68AC-999.99 279.000.000 ₫ 312.480.000 ₫ Tỉnh An Giang
96 68A-688.86 275.000.000 ₫ 298.650.000 ₫ Tỉnh An Giang
97 68A-488.88 275.000.000 ₫ 298.650.000 ₫ Tỉnh An Giang
98 68A-366.99 275.000.000 ₫ 298.650.000 ₫ Tỉnh An Giang
99 68A-338.88 270.000.000 ₫ 293.220.000 ₫ Tỉnh An Giang
100 67AL-388.88 269.500.000 ₫ 292.677.000 ₫ Tỉnh An Giang

Phân tích xu hướng

Vì sao nhóm biển ngũ quý luôn dẫn đầu?

Qua dữ liệu đấu giá, nhóm biển ngũ quý vẫn là nhóm có giá trị cao nhất trên thị trường. Không chỉ có yếu tố phong thủy cát tường, nhóm biển này còn sở hữu mức độ khan hiếm rất lớn. Với mỗi đầu số địa phương, xác suất xuất hiện một biển ngũ quý cực kỳ nhỏ, khiến nhu cầu luôn vượt xa nguồn cung. Trong bảng xếp hạng hiện tại, nhóm biển ngũ quý chiếm khoảng 38% tổng giá trị toàn bảng với 24 biển góp mặt.

Địa phương dẫn đầu áp đảo

Thống kê cho thấy phần lớn biển số giá trị cao trong bảng xếp hạng thuộc về khu vực của các thành phố lớn. Cụ thể, hơn 100% biển số trong bảng xếp hạng thuộc về khu vực An Giang (đạt 100 biển) và TP.HCM (đạt 0 biển). Nguyên nhân chủ yếu đến từ nhu cầu sở hữu xe sang lớn, lượng doanh nhân tập trung đông và giá trị nhận diện thương hiệu của các đầu số này.

Những nhóm biển tăng giá nhanh nhất

Dựa trên dữ liệu lịch sử và mô hình định giá, những nhóm biển đang có tốc độ tăng giá tốt nhất trong bảng xếp hạng gồm: Ngũ quý (đang có 24 biển), Tứ quý (đang có 54 biển), Lộc phát (đang có 43 biển) và các dòng số tiến đẹp. Các biển số có cấu trúc ngẫu nhiên thường có mức tăng thấp hơn và phụ thuộc nhiều vào yếu tố vùng miền.

Phân bố giá trong Top

Khoảng giá Tỷ lệ
Trên 10 tỷ 0%
5 - 10 tỷ 0%
3 - 5 tỷ 1%
2 - 3 tỷ 3%
1 - 2 tỷ 9%
Dưới 1 tỷ 87%

Dữ liệu phân tích dựa trên cấu trúc giá của các biển số hiện hữu.

Địa phương có nhiều biển số giá trị cao

Địa phương Số lượng
An Giang 100

Thống kê 5 tỉnh thành dẫn đầu trong danh sách bảng xếp hạng.

Những biển số đáng chú ý

Top 1: 68A-333.33

Biển số sở hữu cấu trúc đẹp trúng đấu giá với mức giá kỷ lục 3,11 tỷ đồng tại khu vực Tỉnh An Giang. Mô hình định giá dự báo giá trị hiện tại của biển số này có xu hướng tăng trưởng ổn định nhờ độ khan hiếm cực cao và nhu cầu lớn trên thị trường xe sang.

Top 2: 68A-666.66

Biển số sở hữu cấu trúc đẹp trúng đấu giá với mức giá kỷ lục 2,96 tỷ đồng tại khu vực Tỉnh An Giang. Mô hình định giá dự báo giá trị hiện tại của biển số này có xu hướng tăng trưởng ổn định nhờ độ khan hiếm cực cao và nhu cầu lớn trên thị trường xe sang.

Xu hướng thị trường 6 tháng tới

Dựa trên dữ liệu lịch sử và mô hình thống kê AI dự báo:

  • Nhóm ngũ quý tiếp tục giữ vững vị trí dẫn đầu tuyệt đối về mặt giá trị.
  • Nhóm biển số tiến sẽ tăng trưởng tốt nhờ mức giá tiếp cận hợp lý và thị hiếu ưa chuộng số tiến phát triển.
  • Đầu số mới tại các đô thị lớn như Hà Nội và TP.HCM tiếp tục là tâm điểm đầu tư của thị trường.

Lưu ý: Đây là dự báo mang tính chất tham khảo dựa trên mô hình phân tích dữ liệu, không phải cam kết về mặt giá trị giao dịch thực tế trong tương lai.

Câu hỏi thường gặp

Biển số nào hiện có giá đấu cao nhất Việt Nam?

Bảng xếp hạng được cập nhật tự động ngay sau mỗi phiên đấu giá chính thức kết thúc, giúp người dùng luôn theo dõi được kỷ lục giá đấu cao nhất tại mọi thời điểm.

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Dữ liệu được đồng bộ hóa tự động ngay sau khi có kết quả đấu giá chính thức từ các phiên đấu giá công khai trên toàn quốc và hoàn tất quy trình đối soát dữ liệu của hệ thống.

Giá định giá AI có phải giá giao dịch thực tế?

Không. Mức giá AI là ước tính dựa trên dữ liệu thống kê, lịch sử đấu giá các biển số tương đồng và thuật toán phân tích xu hướng. Giá trị giao dịch thực tế có thể biến động tùy thuộc vào thỏa thuận trực tiếp và cung cầu thị trường.

Làm sao để biết biển số của tôi có nằm trong Top?

Bạn chỉ cần nhập biển số vào công cụ định giá để xem thứ hạng, giá trị ước tính và các biển số tương tự trong hệ thống của chúng tôi.

Định giá biển số của bạn

Bạn muốn biết biển số xe của mình hoặc biển số quan tâm có giá trị bao nhiêu trên thị trường hiện tại? Nhập ngay biển số để nhận ước tính giá trị từ mô hình AI, đánh giá điểm độ hiếm và lịch sử đấu giá liên quan.