Top 100 Biển Số Đẹp Đắt Nhất Đồng Nai

Cập nhật lần cuối: 15/06/2026

Bảng xếp hạng Top 100 Biển Số Đẹp Đắt Nhất Đồng Nai được tổng hợp từ dữ liệu đấu giá công khai trên toàn quốc. Danh sách được cập nhật tự động khi xuất hiện các phiên đấu giá mới, giúp người dùng theo dõi sự thay đổi của thị trường biển số đẹp theo thời gian.

Khác với những bảng thống kê chỉ hiển thị giá trúng đấu giá, hệ thống của chúng tôi còn phân tích thêm nhiều chỉ số như: Giá trị ước tính hiện tại, mức tăng hoặc giảm so với thời điểm đấu giá, điểm độ hiếm, mức độ thanh khoản và phân loại nhóm biển số (Ngũ quý, Tứ quý, Thần tài, Lộc phát, Số tiến...). Nhờ đó người dùng có thể đánh giá toàn diện giá trị thực của từng biển số thay vì chỉ nhìn vào mức giá đấu ban đầu.

Toàn cảnh thị trường Bảng xếp hạng

Thống kê nhanh

  • Tổng số biển trong bảng xếp hạng: 100
  • Tổng giá trị đấu giá: 73,2 tỷ đồng
  • Giá trung bình: 0,73 tỷ đồng
  • Giá cao nhất: 4,30 tỷ đồng
  • Giá thấp nhất trong Top: 0,32 tỷ đồng

Tổng quan thị trường

Trong thời gian qua, thị trường biển số đẹp tiếp tục ghi nhận những giao dịch có giá trị giao dịch cao.

  • 4 biển số mới lọt vào bảng xếp hạng trong vòng 30 ngày qua.
  • Nhóm biển ngũ quý chiếm khoảng 40% tổng giá trị của bảng xếp hạng (đạt 23 biển).
  • Đồng Nai là địa phương dẫn đầu về số lượng biển số giá trị cao.
  • Ghi nhận có 61 biển tứ quý và 41 biển lộc phát đang nắm giữ vị trí quan trọng.

Top 100 Biển Số Đắt Nhất

Xếp hạng Biển số Giá đấu Giá AI hiện tại Địa phương
1 60K-567.89 4.295.000.000 ₫ 4.664.370.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
2 60K-999.99 3.415.000.000 ₫ 3.824.800.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
3 60K-555.55 3.345.000.000 ₫ 3.746.400.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
4 60K-666.66 3.135.000.000 ₫ 3.511.200.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
5 60K-888.88 2.910.000.000 ₫ 3.259.200.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
6 93A-567.89 1.805.000.000 ₫ 1.960.230.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
7 60C-666.66 1.765.000.000 ₫ 1.976.800.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
8 93A-555.55 1.750.000.000 ₫ 1.960.000.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
9 60K-699.99 1.635.000.000 ₫ 1.775.610.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
10 60B-666.66 1.530.000.000 ₫ 1.713.600.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
11 93A-456.78 1.510.000.000 ₫ 1.639.860.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
12 60B-567.89 1.455.000.000 ₫ 1.580.130.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
13 60AA-999.99 1.313.000.000 ₫ 1.470.560.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
14 60K-777.77 1.300.000.000 ₫ 1.456.000.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
15 60C-777.77 1.120.000.000 ₫ 1.254.400.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
16 93A-444.44 1.085.000.000 ₫ 1.215.200.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
17 60K-444.44 1.000.000.000 ₫ 1.120.000.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
18 60B-222.22 985.000.000 ₫ 1.103.200.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
19 60K-599.99 955.000.000 ₫ 1.037.130.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
20 60K-799.99 860.000.000 ₫ 933.960.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
21 60K-688.88 855.000.000 ₫ 928.530.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
22 60B-555.55 850.000.000 ₫ 952.000.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
23 60K-899.99 805.000.000 ₫ 874.230.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
24 93A-499.99 730.000.000 ₫ 792.780.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
25 60K-666.68 710.000.000 ₫ 771.060.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
26 60B-688.88 680.000.000 ₫ 738.480.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
27 60B-399.99 665.000.000 ₫ 722.190.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
28 60AB-999.99 644.000.000 ₫ 721.280.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
29 60K-339.79 630.000.000 ₫ 684.180.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
30 60K-566.66 625.000.000 ₫ 678.750.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
31 60K-668.68 615.000.000 ₫ 667.890.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
32 60K-568.68 610.000.000 ₫ 662.460.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
33 60K-368.68 605.000.000 ₫ 657.030.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
34 60B-333.33 585.000.000 ₫ 655.200.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
35 60AA-888.88 562.500.000 ₫ 630.000.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
36 93A-566.66 560.000.000 ₫ 608.160.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
37 60K-868.68 550.000.000 ₫ 597.300.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
38 60K-379.79 550.000.000 ₫ 597.300.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
39 60K-679.79 540.000.000 ₫ 586.440.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
40 60B-199.99 530.000.000 ₫ 575.580.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
41 60K-686.86 515.000.000 ₫ 559.290.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
42 60K-678.99 510.000.000 ₫ 553.860.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
43 60AD-666.66 502.000.000 ₫ 562.240.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
44 60K-388.88 500.000.000 ₫ 543.000.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
45 60K-355.55 485.000.000 ₫ 526.710.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
46 60K-888.99 465.000.000 ₫ 504.990.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
47 60K-588.88 455.000.000 ₫ 494.130.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
48 60B-099.99 440.000.000 ₫ 477.840.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
49 93C-199.99 435.000.000 ₫ 472.410.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
50 60K-677.77 430.000.000 ₫ 466.980.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
51 60B-345.67 425.000.000 ₫ 461.550.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
52 60K-888.89 425.000.000 ₫ 461.550.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
53 60B-299.99 420.000.000 ₫ 456.120.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
54 60B-234.56 415.000.000 ₫ 450.690.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
55 93A-588.88 415.000.000 ₫ 450.690.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
56 60K-577.77 415.000.000 ₫ 450.690.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
57 60B-444.44 405.000.000 ₫ 453.600.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
58 60AA-777.77 401.000.000 ₫ 449.120.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
59 60B-288.88 400.000.000 ₫ 434.400.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
60 60K-788.88 400.000.000 ₫ 434.400.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
61 60K-777.79 400.000.000 ₫ 434.400.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
62 60K-666.88 400.000.000 ₫ 434.400.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
63 60K-468.68 400.000.000 ₫ 434.400.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
64 60K-338.88 400.000.000 ₫ 434.400.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
65 60K-666.99 395.000.000 ₫ 428.970.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
66 60B-368.68 390.000.000 ₫ 423.540.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
67 93A-568.68 385.000.000 ₫ 418.110.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
68 93A-439.39 380.000.000 ₫ 412.680.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
69 60K-466.66 380.000.000 ₫ 412.680.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
70 60AG-123.45 377.000.000 ₫ 409.422.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
71 60B-668.68 375.000.000 ₫ 407.250.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
72 93C-188.88 370.000.000 ₫ 401.820.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
73 60K-345.67 370.000.000 ₫ 401.820.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
74 60B-599.99 365.000.000 ₫ 396.390.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
75 60K-366.66 365.000.000 ₫ 396.390.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
76 60AC-999.99 360.000.000 ₫ 403.200.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
77 60K-888.86 360.000.000 ₫ 390.960.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
78 60K-668.88 360.000.000 ₫ 390.960.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
79 60K-369.99 360.000.000 ₫ 390.960.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
80 60K-866.66 355.000.000 ₫ 385.530.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
81 60AB-886.88 350.000.000 ₫ 380.100.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
82 60B-266.66 350.000.000 ₫ 380.100.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
83 60K-666.86 350.000.000 ₫ 380.100.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
84 60K-667.89 350.000.000 ₫ 380.100.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
85 60B-366.66 345.000.000 ₫ 374.670.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
86 60K-499.99 345.000.000 ₫ 374.670.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
87 60AB-666.66 343.000.000 ₫ 384.160.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
88 93A-488.88 340.000.000 ₫ 369.240.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
89 60K-939.99 335.000.000 ₫ 363.810.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
90 93A-577.77 335.000.000 ₫ 363.810.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
91 60K-688.68 335.000.000 ₫ 363.810.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
92 60K-889.99 330.000.000 ₫ 358.380.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
93 93A-579.79 330.000.000 ₫ 358.380.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
94 60K-655.55 330.000.000 ₫ 358.380.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
95 60AB-777.77 326.000.000 ₫ 365.120.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
96 60K-888.68 325.000.000 ₫ 352.950.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
97 60K-456.78 325.000.000 ₫ 352.950.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
98 60K-399.99 325.000.000 ₫ 352.950.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
99 60B-456.78 320.000.000 ₫ 347.520.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
100 60K-969.99 320.000.000 ₫ 347.520.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai

Phân tích xu hướng

Vì sao nhóm biển ngũ quý luôn dẫn đầu?

Qua dữ liệu đấu giá, nhóm biển ngũ quý vẫn là nhóm có giá trị cao nhất trên thị trường. Không chỉ có yếu tố phong thủy cát tường, nhóm biển này còn sở hữu mức độ khan hiếm rất lớn. Với mỗi đầu số địa phương, xác suất xuất hiện một biển ngũ quý cực kỳ nhỏ, khiến nhu cầu luôn vượt xa nguồn cung. Trong bảng xếp hạng hiện tại, nhóm biển ngũ quý chiếm khoảng 40% tổng giá trị toàn bảng với 23 biển góp mặt.

Địa phương dẫn đầu áp đảo

Thống kê cho thấy phần lớn biển số giá trị cao trong bảng xếp hạng thuộc về khu vực của các thành phố lớn. Cụ thể, hơn 100% biển số trong bảng xếp hạng thuộc về khu vực Đồng Nai (đạt 100 biển) và TP.HCM (đạt 0 biển). Nguyên nhân chủ yếu đến từ nhu cầu sở hữu xe sang lớn, lượng doanh nhân tập trung đông và giá trị nhận diện thương hiệu của các đầu số này.

Những nhóm biển tăng giá nhanh nhất

Dựa trên dữ liệu lịch sử và mô hình định giá, những nhóm biển đang có tốc độ tăng giá tốt nhất trong bảng xếp hạng gồm: Ngũ quý (đang có 23 biển), Tứ quý (đang có 61 biển), Lộc phát (đang có 41 biển) và các dòng số tiến đẹp. Các biển số có cấu trúc ngẫu nhiên thường có mức tăng thấp hơn và phụ thuộc nhiều vào yếu tố vùng miền.

Phân bố giá trong Top

Khoảng giá Tỷ lệ
Trên 10 tỷ 0%
5 - 10 tỷ 0%
3 - 5 tỷ 4%
2 - 3 tỷ 1%
1 - 2 tỷ 12%
Dưới 1 tỷ 83%

Dữ liệu phân tích dựa trên cấu trúc giá của các biển số hiện hữu.

Địa phương có nhiều biển số giá trị cao

Địa phương Số lượng
Đồng Nai 100

Thống kê 5 tỉnh thành dẫn đầu trong danh sách bảng xếp hạng.

Những biển số đáng chú ý

Top 1: 60K-567.89

Biển số sở hữu cấu trúc đẹp trúng đấu giá với mức giá kỷ lục 4,30 tỷ đồng tại khu vực Tỉnh Đồng Nai. Mô hình định giá dự báo giá trị hiện tại của biển số này có xu hướng tăng trưởng ổn định nhờ độ khan hiếm cực cao và nhu cầu lớn trên thị trường xe sang.

Top 2: 60K-999.99

Biển số sở hữu cấu trúc đẹp trúng đấu giá với mức giá kỷ lục 3,42 tỷ đồng tại khu vực Tỉnh Đồng Nai. Mô hình định giá dự báo giá trị hiện tại của biển số này có xu hướng tăng trưởng ổn định nhờ độ khan hiếm cực cao và nhu cầu lớn trên thị trường xe sang.

Xu hướng thị trường 6 tháng tới

Dựa trên dữ liệu lịch sử và mô hình thống kê AI dự báo:

  • Nhóm ngũ quý tiếp tục giữ vững vị trí dẫn đầu tuyệt đối về mặt giá trị.
  • Nhóm biển số tiến sẽ tăng trưởng tốt nhờ mức giá tiếp cận hợp lý và thị hiếu ưa chuộng số tiến phát triển.
  • Đầu số mới tại các đô thị lớn như Hà Nội và TP.HCM tiếp tục là tâm điểm đầu tư của thị trường.

Lưu ý: Đây là dự báo mang tính chất tham khảo dựa trên mô hình phân tích dữ liệu, không phải cam kết về mặt giá trị giao dịch thực tế trong tương lai.

Câu hỏi thường gặp

Biển số nào hiện có giá đấu cao nhất Việt Nam?

Bảng xếp hạng được cập nhật tự động ngay sau mỗi phiên đấu giá chính thức kết thúc, giúp người dùng luôn theo dõi được kỷ lục giá đấu cao nhất tại mọi thời điểm.

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Dữ liệu được đồng bộ hóa tự động ngay sau khi có kết quả đấu giá chính thức từ các phiên đấu giá công khai trên toàn quốc và hoàn tất quy trình đối soát dữ liệu của hệ thống.

Giá định giá AI có phải giá giao dịch thực tế?

Không. Mức giá AI là ước tính dựa trên dữ liệu thống kê, lịch sử đấu giá các biển số tương đồng và thuật toán phân tích xu hướng. Giá trị giao dịch thực tế có thể biến động tùy thuộc vào thỏa thuận trực tiếp và cung cầu thị trường.

Làm sao để biết biển số của tôi có nằm trong Top?

Bạn chỉ cần nhập biển số vào công cụ định giá để xem thứ hạng, giá trị ước tính và các biển số tương tự trong hệ thống của chúng tôi.

Định giá biển số của bạn

Bạn muốn biết biển số xe của mình hoặc biển số quan tâm có giá trị bao nhiêu trên thị trường hiện tại? Nhập ngay biển số để nhận ước tính giá trị từ mô hình AI, đánh giá điểm độ hiếm và lịch sử đấu giá liên quan.