Top Biển Số Lộc Phát Đắt Nhất Việt Nam

Cập nhật lần cuối: 11/06/2026

Bảng xếp hạng Top Biển Số Lộc Phát Đắt Nhất Việt Nam được tổng hợp từ dữ liệu đấu giá công khai trên toàn quốc. Danh sách được cập nhật tự động khi xuất hiện các phiên đấu giá mới, giúp người dùng theo dõi sự thay đổi của thị trường biển số đẹp theo thời gian.

Khác với những bảng thống kê chỉ hiển thị giá trúng đấu giá, hệ thống của chúng tôi còn phân tích thêm nhiều chỉ số như: Giá trị ước tính hiện tại, mức tăng hoặc giảm so với thời điểm đấu giá, điểm độ hiếm, mức độ thanh khoản và phân loại nhóm biển số (Ngũ quý, Tứ quý, Thần tài, Lộc phát, Số tiến...). Nhờ đó người dùng có thể đánh giá toàn diện giá trị thực của từng biển số thay vì chỉ nhìn vào mức giá đấu ban đầu.

Toàn cảnh thị trường Bảng xếp hạng

Thống kê nhanh

  • Tổng số biển trong bảng xếp hạng: 100
  • Tổng giá trị đấu giá: 517,8 tỷ đồng
  • Giá trung bình: 5,18 tỷ đồng
  • Giá cao nhất: 32,34 tỷ đồng
  • Giá thấp nhất trong Top: 1,69 tỷ đồng

Tổng quan thị trường

Trong thời gian qua, thị trường biển số đẹp tiếp tục ghi nhận những giao dịch có giá trị giao dịch cao.

  • 5 biển số mới lọt vào bảng xếp hạng trong vòng 30 ngày qua.
  • Nhóm biển ngũ quý chiếm khoảng 80% tổng giá trị của bảng xếp hạng (đạt 64 biển).
  • Hà NộiHồ Chí Minh là hai địa phương dẫn đầu về số lượng biển số giá trị cao.
  • Ghi nhận có 86 biển tứ quý và 100 biển lộc phát đang nắm giữ vị trí quan trọng.

Top 100 Biển Số Đắt Nhất

Xếp hạng Biển số Giá đấu Giá AI hiện tại Địa phương
1 51K-888.88 32.340.000.000 ₫ 36.220.800.000 ₫ Thành phố Hồ Chí Minh
2 88A-666.66 29.430.000.000 ₫ 32.961.600.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
3 14A-888.88 21.855.000.000 ₫ 24.477.600.000 ₫ Tỉnh Quảng Ninh
4 30K-888.88 20.080.000.000 ₫ 22.489.600.000 ₫ Thành phố Hà Nội
5 30K-666.66 19.580.000.000 ₫ 21.929.600.000 ₫ Thành phố Hà Nội
6 43A-888.88 17.685.000.000 ₫ 19.807.200.000 ₫ Thành phố Đà Nẵng
7 51L-888.88 13.485.000.000 ₫ 15.103.200.000 ₫ Thành phố Hồ Chí Minh
8 30L-888.88 11.995.000.000 ₫ 13.434.400.000 ₫ Thành phố Hà Nội
9 98A-888.88 11.230.000.000 ₫ 12.577.600.000 ₫ Tỉnh Bắc Ninh
10 30L-666.66 11.005.000.000 ₫ 12.325.600.000 ₫ Thành phố Hà Nội
11 38A-666.66 10.780.000.000 ₫ 12.073.600.000 ₫ Tỉnh Hà Tĩnh
12 30M-888.88 10.500.000.000 ₫ 11.760.000.000 ₫ Thành phố Hà Nội
13 20A-888.88 10.270.000.000 ₫ 11.502.400.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
14 99A-888.88 9.850.000.000 ₫ 11.032.000.000 ₫ Tỉnh Bắc Ninh
15 72A-888.88 9.355.000.000 ₫ 10.477.600.000 ₫ Thành phố Hồ Chí Minh
16 30M-666.66 8.865.000.000 ₫ 9.928.800.000 ₫ Thành phố Hà Nội
17 34A-888.88 8.835.000.000 ₫ 9.895.200.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
18 49AB-686.86 8.000.000.000 ₫ 8.688.000.000 ₫ Tỉnh Lâm Đồng
19 51L-666.66 7.540.000.000 ₫ 8.444.800.000 ₫ Thành phố Hồ Chí Minh
20 30K-568.68 7.410.000.000 ₫ 8.047.260.000 ₫ Thành phố Hà Nội
21 89A-666.66 7.375.000.000 ₫ 8.260.000.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
22 51K-868.68 6.845.000.000 ₫ 7.433.670.000 ₫ Thành phố Hồ Chí Minh
23 51M-888.88 6.680.000.000 ₫ 7.481.600.000 ₫ Thành phố Hồ Chí Minh
24 66A-666.66 6.420.000.000 ₫ 7.190.400.000 ₫ Tỉnh Đồng Tháp
25 19A-666.66 5.960.000.000 ₫ 6.675.200.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
26 38A-888.88 4.355.000.000 ₫ 4.877.600.000 ₫ Tỉnh Hà Tĩnh
27 99A-666.66 4.270.000.000 ₫ 4.782.400.000 ₫ Tỉnh Bắc Ninh
28 51L-288.88 4.255.000.000 ₫ 4.620.930.000 ₫ Thành phố Hồ Chí Minh
29 65A-888.88 4.200.000.000 ₫ 4.704.000.000 ₫ Thành phố Cần Thơ
30 51M-666.66 4.120.000.000 ₫ 4.614.400.000 ₫ Thành phố Hồ Chí Minh
31 89A-888.88 4.005.000.000 ₫ 4.485.600.000 ₫ Tỉnh Hưng Yên
32 30B-888.88 3.930.000.000 ₫ 4.401.600.000 ₫ Thành phố Hà Nội
33 61K-666.66 3.755.000.000 ₫ 4.205.600.000 ₫ Thành phố Hồ Chí Minh
34 99A-688.88 3.745.000.000 ₫ 4.067.070.000 ₫ Tỉnh Bắc Ninh
35 30K-588.88 3.735.000.000 ₫ 4.056.210.000 ₫ Thành phố Hà Nội
36 30K-868.68 3.705.000.000 ₫ 4.023.630.000 ₫ Thành phố Hà Nội
37 49A-666.66 3.700.000.000 ₫ 4.144.000.000 ₫ Tỉnh Lâm Đồng
38 30C-888.88 3.650.000.000 ₫ 4.088.000.000 ₫ Thành phố Hà Nội
39 15K-666.66 3.640.000.000 ₫ 4.076.800.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
40 65A-666.66 3.560.000.000 ₫ 3.987.200.000 ₫ Thành phố Cần Thơ
41 19A-688.88 3.520.000.000 ₫ 3.822.720.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
42 47A-888.88 3.515.000.000 ₫ 3.936.800.000 ₫ Tỉnh Đắk Lắk
43 51D-888.88 3.375.000.000 ₫ 3.780.000.000 ₫ Thành phố Hồ Chí Minh
44 51B-888.88 3.260.000.000 ₫ 3.651.200.000 ₫ Thành phố Hồ Chí Minh
45 37K-666.66 3.155.000.000 ₫ 3.533.600.000 ₫ Tỉnh Nghệ An
46 15K-888.88 3.150.000.000 ₫ 3.528.000.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
47 60K-666.66 3.135.000.000 ₫ 3.511.200.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
48 19A-566.88 3.075.000.000 ₫ 3.339.450.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
49 98A-666.66 3.075.000.000 ₫ 3.444.000.000 ₫ Tỉnh Bắc Ninh
50 51L-366.66 3.045.000.000 ₫ 3.306.870.000 ₫ Thành phố Hồ Chí Minh
51 88A-688.88 3.035.000.000 ₫ 3.296.010.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
52 81A-888.88 2.975.000.000 ₫ 3.332.000.000 ₫ Tỉnh Gia Lai
53 68A-666.66 2.955.000.000 ₫ 3.309.600.000 ₫ Tỉnh An Giang
54 60K-888.88 2.910.000.000 ₫ 3.259.200.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
55 51L-688.88 2.880.000.000 ₫ 3.127.680.000 ₫ Thành phố Hồ Chí Minh
56 51L-868.68 2.875.000.000 ₫ 3.122.250.000 ₫ Thành phố Hồ Chí Minh
57 51P-888.88 2.865.000.000 ₫ 3.208.800.000 ₫ Thành phố Hồ Chí Minh
58 30L-688.88 2.850.000.000 ₫ 3.095.100.000 ₫ Thành phố Hà Nội
59 30K-636.66 2.750.000.000 ₫ 2.986.500.000 ₫ Thành phố Hà Nội
60 19A-888.88 2.660.000.000 ₫ 2.979.200.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
61 35A-888.88 2.620.000.000 ₫ 2.934.400.000 ₫ Tỉnh Ninh Bình
62 30M-688.88 2.615.000.000 ₫ 2.839.890.000 ₫ Thành phố Hà Nội
63 30D-666.66 2.615.000.000 ₫ 2.928.800.000 ₫ Thành phố Hà Nội
64 51N-888.88 2.610.000.000 ₫ 2.923.200.000 ₫ Thành phố Hồ Chí Minh
65 37K-888.88 2.605.000.000 ₫ 2.917.600.000 ₫ Tỉnh Nghệ An
66 30C-666.66 2.600.000.000 ₫ 2.912.000.000 ₫ Thành phố Hà Nội
67 30K-866.66 2.510.000.000 ₫ 2.725.860.000 ₫ Thành phố Hà Nội
68 15B-666.66 2.485.000.000 ₫ 2.783.200.000 ₫ Thành phố Hải Phòng
69 30K-668.68 2.465.000.000 ₫ 2.676.990.000 ₫ Thành phố Hà Nội
70 51P-666.66 2.450.000.000 ₫ 2.744.000.000 ₫ Thành phố Hồ Chí Minh
71 30K-688.88 2.405.000.000 ₫ 2.611.830.000 ₫ Thành phố Hà Nội
72 30K-966.66 2.370.000.000 ₫ 2.573.820.000 ₫ Thành phố Hà Nội
73 51L-168.68 2.320.000.000 ₫ 2.519.520.000 ₫ Thành phố Hồ Chí Minh
74 37K-688.88 2.270.000.000 ₫ 2.465.220.000 ₫ Tỉnh Nghệ An
75 51N-666.66 2.265.000.000 ₫ 2.536.800.000 ₫ Thành phố Hồ Chí Minh
76 36K-888.88 2.255.000.000 ₫ 2.525.600.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
77 30K-988.88 2.240.000.000 ₫ 2.432.640.000 ₫ Thành phố Hà Nội
78 30B-666.66 2.225.000.000 ₫ 2.492.000.000 ₫ Thành phố Hà Nội
79 30L-268.68 2.105.000.000 ₫ 2.286.030.000 ₫ Thành phố Hà Nội
80 99B-666.66 2.095.000.000 ₫ 2.346.400.000 ₫ Tỉnh Bắc Ninh
81 30M-388.88 2.015.000.000 ₫ 2.188.290.000 ₫ Thành phố Hà Nội
82 50AA-666.66 2.002.000.000 ₫ 2.242.240.000 ₫ Thành phố Hồ Chí Minh
83 38A-588.88 1.980.000.000 ₫ 2.150.280.000 ₫ Tỉnh Hà Tĩnh
84 79A-666.66 1.965.000.000 ₫ 2.200.800.000 ₫ Tỉnh Khánh Hòa
85 51K-788.88 1.960.000.000 ₫ 2.128.560.000 ₫ Thành phố Hồ Chí Minh
86 30K-566.66 1.925.000.000 ₫ 2.090.550.000 ₫ Thành phố Hà Nội
87 66AA-666.66 1.888.000.000 ₫ 2.114.560.000 ₫ Tỉnh Đồng Tháp
88 49A-888.88 1.875.000.000 ₫ 2.100.000.000 ₫ Tỉnh Lâm Đồng
89 30L-868.68 1.835.000.000 ₫ 1.992.810.000 ₫ Thành phố Hà Nội
90 30L-388.88 1.775.000.000 ₫ 1.927.650.000 ₫ Thành phố Hà Nội
91 14A-868.68 1.775.000.000 ₫ 1.927.650.000 ₫ Tỉnh Quảng Ninh
92 30K-668.88 1.770.000.000 ₫ 1.922.220.000 ₫ Thành phố Hà Nội
93 30K-888.68 1.770.000.000 ₫ 1.922.220.000 ₫ Thành phố Hà Nội
94 60C-666.66 1.765.000.000 ₫ 1.976.800.000 ₫ Tỉnh Đồng Nai
95 35A-666.66 1.750.000.000 ₫ 1.960.000.000 ₫ Tỉnh Ninh Bình
96 30L-088.88 1.740.000.000 ₫ 1.889.640.000 ₫ Thành phố Hà Nội
97 51K-966.66 1.710.000.000 ₫ 1.857.060.000 ₫ Thành phố Hồ Chí Minh
98 81A-666.66 1.705.000.000 ₫ 1.909.600.000 ₫ Tỉnh Gia Lai
99 70A-888.88 1.700.000.000 ₫ 1.904.000.000 ₫ Tỉnh Tây Ninh
100 65A-666.68 1.690.000.000 ₫ 1.835.340.000 ₫ Thành phố Cần Thơ

Phân tích xu hướng

Vì sao nhóm biển ngũ quý luôn dẫn đầu?

Qua dữ liệu đấu giá, nhóm biển ngũ quý vẫn là nhóm có giá trị cao nhất trên thị trường. Không chỉ có yếu tố phong thủy cát tường, nhóm biển này còn sở hữu mức độ khan hiếm rất lớn. Với mỗi đầu số địa phương, xác suất xuất hiện một biển ngũ quý cực kỳ nhỏ, khiến nhu cầu luôn vượt xa nguồn cung. Trong bảng xếp hạng hiện tại, nhóm biển ngũ quý chiếm khoảng 80% tổng giá trị toàn bảng với 64 biển góp mặt.

Địa phương dẫn đầu áp đảo

Thống kê cho thấy phần lớn biển số giá trị cao trong bảng xếp hạng thuộc về khu vực của các thành phố lớn. Cụ thể, hơn 52% biển số trong bảng xếp hạng thuộc về khu vực Hà Nội (đạt 30 biển) và Hồ Chí Minh (đạt 22 biển). Nguyên nhân chủ yếu đến từ nhu cầu sở hữu xe sang lớn, lượng doanh nhân tập trung đông và giá trị nhận diện thương hiệu của các đầu số này.

Những nhóm biển tăng giá nhanh nhất

Dựa trên dữ liệu lịch sử và mô hình định giá, những nhóm biển đang có tốc độ tăng giá tốt nhất trong bảng xếp hạng gồm: Ngũ quý (đang có 64 biển), Tứ quý (đang có 86 biển), Lộc phát (đang có 100 biển) và các dòng số tiến đẹp. Các biển số có cấu trúc ngẫu nhiên thường có mức tăng thấp hơn và phụ thuộc nhiều vào yếu tố vùng miền.

Phân bố giá trong Top

Khoảng giá Tỷ lệ
Trên 10 tỷ 13%
5 - 10 tỷ 12%
3 - 5 tỷ 26%
2 - 3 tỷ 31%
1 - 2 tỷ 18%
Dưới 1 tỷ 0%

Dữ liệu phân tích dựa trên cấu trúc giá của các biển số hiện hữu.

Địa phương có nhiều biển số giá trị cao

Địa phương Số lượng
Hà Nội 30
Hồ Chí Minh 22
Phú Thọ 6
Bắc Ninh 6
Hải Phòng 4

Thống kê 5 tỉnh thành dẫn đầu trong danh sách bảng xếp hạng.

Những biển số đáng chú ý

Top 1: 51K-888.88

Biển số sở hữu cấu trúc đẹp trúng đấu giá với mức giá kỷ lục 32,34 tỷ đồng tại khu vực Thành phố Hồ Chí Minh. Mô hình định giá dự báo giá trị hiện tại của biển số này có xu hướng tăng trưởng ổn định nhờ độ khan hiếm cực cao và nhu cầu lớn trên thị trường xe sang.

Top 2: 88A-666.66

Biển số sở hữu cấu trúc đẹp trúng đấu giá với mức giá kỷ lục 29,43 tỷ đồng tại khu vực Tỉnh Phú Thọ. Mô hình định giá dự báo giá trị hiện tại của biển số này có xu hướng tăng trưởng ổn định nhờ độ khan hiếm cực cao và nhu cầu lớn trên thị trường xe sang.

Xu hướng thị trường 6 tháng tới

Dựa trên dữ liệu lịch sử và mô hình thống kê AI dự báo:

  • Nhóm ngũ quý tiếp tục giữ vững vị trí dẫn đầu tuyệt đối về mặt giá trị.
  • Nhóm biển số tiến sẽ tăng trưởng tốt nhờ mức giá tiếp cận hợp lý và thị hiếu ưa chuộng số tiến phát triển.
  • Đầu số mới tại các đô thị lớn như Hà Nội và TP.HCM tiếp tục là tâm điểm đầu tư của thị trường.

Lưu ý: Đây là dự báo mang tính chất tham khảo dựa trên mô hình phân tích dữ liệu, không phải cam kết về mặt giá trị giao dịch thực tế trong tương lai.

Câu hỏi thường gặp

Biển số nào hiện có giá đấu cao nhất Việt Nam?

Bảng xếp hạng được cập nhật tự động ngay sau mỗi phiên đấu giá chính thức kết thúc, giúp người dùng luôn theo dõi được kỷ lục giá đấu cao nhất tại mọi thời điểm.

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Dữ liệu được đồng bộ hóa tự động ngay sau khi có kết quả đấu giá chính thức từ các phiên đấu giá công khai trên toàn quốc và hoàn tất quy trình đối soát dữ liệu của hệ thống.

Giá định giá AI có phải giá giao dịch thực tế?

Không. Mức giá AI là ước tính dựa trên dữ liệu thống kê, lịch sử đấu giá các biển số tương đồng và thuật toán phân tích xu hướng. Giá trị giao dịch thực tế có thể biến động tùy thuộc vào thỏa thuận trực tiếp và cung cầu thị trường.

Làm sao để biết biển số của tôi có nằm trong Top?

Bạn chỉ cần nhập biển số vào công cụ định giá để xem thứ hạng, giá trị ước tính và các biển số tương tự trong hệ thống của chúng tôi.

Định giá biển số của bạn

Bạn muốn biết biển số xe của mình hoặc biển số quan tâm có giá trị bao nhiêu trên thị trường hiện tại? Nhập ngay biển số để nhận ước tính giá trị từ mô hình AI, đánh giá điểm độ hiếm và lịch sử đấu giá liên quan.