Top 100 Biển Số Đẹp Đắt Nhất Phú Thọ

Cập nhật lần cuối: 02/06/2026

Bảng xếp hạng Top 100 Biển Số Đẹp Đắt Nhất Phú Thọ được tổng hợp từ dữ liệu đấu giá công khai trên toàn quốc. Danh sách được cập nhật tự động khi xuất hiện các phiên đấu giá mới, giúp người dùng theo dõi sự thay đổi của thị trường biển số đẹp theo thời gian.

Khác với những bảng thống kê chỉ hiển thị giá trúng đấu giá, hệ thống của chúng tôi còn phân tích thêm nhiều chỉ số như: Giá trị ước tính hiện tại, mức tăng hoặc giảm so với thời điểm đấu giá, điểm độ hiếm, mức độ thanh khoản và phân loại nhóm biển số (Ngũ quý, Tứ quý, Thần tài, Lộc phát, Số tiến...). Nhờ đó người dùng có thể đánh giá toàn diện giá trị thực của từng biển số thay vì chỉ nhìn vào mức giá đấu ban đầu.

Toàn cảnh thị trường Bảng xếp hạng

Thống kê nhanh

  • Tổng số biển trong bảng xếp hạng: 100
  • Tổng giá trị đấu giá: 123,2 tỷ đồng
  • Giá trung bình: 1,23 tỷ đồng
  • Giá cao nhất: 29,43 tỷ đồng
  • Giá thấp nhất trong Top: 0,41 tỷ đồng

Tổng quan thị trường

Trong thời gian qua, thị trường biển số đẹp tiếp tục ghi nhận những giao dịch có giá trị giao dịch cao.

  • 1 biển số mới lọt vào bảng xếp hạng trong vòng 30 ngày qua.
  • Nhóm biển ngũ quý chiếm khoảng 46% tổng giá trị của bảng xếp hạng (đạt 15 biển).
  • Phú Thọ là địa phương dẫn đầu về số lượng biển số giá trị cao.
  • Ghi nhận có 48 biển tứ quý và 52 biển lộc phát đang nắm giữ vị trí quan trọng.

Top 100 Biển Số Đắt Nhất

Xếp hạng Biển số Giá đấu Giá AI hiện tại Địa phương
1 88A-666.66 29.430.000.000 ₫ 32.961.600.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
2 19A-666.66 5.960.000.000 ₫ 6.675.200.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
3 19A-999.99 3.920.000.000 ₫ 4.390.400.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
4 19A-688.88 3.520.000.000 ₫ 3.822.720.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
5 19A-566.88 3.075.000.000 ₫ 3.339.450.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
6 88A-688.88 3.035.000.000 ₫ 3.296.010.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
7 19A-567.89 2.705.000.000 ₫ 2.937.630.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
8 19A-555.55 2.690.000.000 ₫ 3.012.800.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
9 19A-888.88 2.660.000.000 ₫ 2.979.200.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
10 88A-777.77 2.280.000.000 ₫ 2.553.600.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
11 19B-555.55 2.065.000.000 ₫ 2.312.800.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
12 28A-222.22 1.990.000.000 ₫ 2.228.800.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
13 19A-599.99 1.575.000.000 ₫ 1.710.450.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
14 88A-699.99 1.470.000.000 ₫ 1.596.420.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
15 19A-777.77 1.415.000.000 ₫ 1.584.800.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
16 88A-888.68 1.265.000.000 ₫ 1.373.790.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
17 88A-666.68 1.265.000.000 ₫ 1.373.790.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
18 88A-868.68 1.210.000.000 ₫ 1.314.060.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
19 88A-886.88 1.200.000.000 ₫ 1.303.200.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
20 88A-686.86 1.200.000.000 ₫ 1.303.200.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
21 88A-888.86 1.160.000.000 ₫ 1.259.760.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
22 19A-899.99 1.130.000.000 ₫ 1.227.180.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
23 88A-888.89 1.120.000.000 ₫ 1.216.320.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
24 88A-799.99 1.120.000.000 ₫ 1.216.320.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
25 28A-333.33 1.065.000.000 ₫ 1.192.800.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
26 19A-799.99 1.030.000.000 ₫ 1.118.580.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
27 19B-567.89 1.015.000.000 ₫ 1.102.290.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
28 88A-888.99 995.000.000 ₫ 1.080.570.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
29 88A-666.88 995.000.000 ₫ 1.080.570.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
30 88A-868.88 985.000.000 ₫ 1.069.710.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
31 88A-686.68 900.000.000 ₫ 977.400.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
32 88A-668.68 825.000.000 ₫ 895.950.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
33 19A-669.99 810.000.000 ₫ 879.660.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
34 19A-667.89 810.000.000 ₫ 879.660.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
35 19AA-999.99 801.000.000 ₫ 897.120.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
36 88A-855.55 750.000.000 ₫ 814.500.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
37 88A-668.88 745.000.000 ₫ 809.070.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
38 19A-668.68 730.000.000 ₫ 792.780.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
39 19A-699.99 725.000.000 ₫ 787.350.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
40 19B-333.33 700.000.000 ₫ 784.000.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
41 88A-686.88 695.000.000 ₫ 754.770.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
42 88A-788.88 675.000.000 ₫ 733.050.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
43 19A-889.99 670.000.000 ₫ 727.620.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
44 19B-222.22 665.000.000 ₫ 744.800.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
45 88A-889.99 650.000.000 ₫ 705.900.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
46 88A-838.88 630.000.000 ₫ 684.180.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
47 88A-866.66 625.000.000 ₫ 678.750.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
48 19A-668.88 625.000.000 ₫ 678.750.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
49 88A-688.68 625.000.000 ₫ 678.750.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
50 19B-399.99 615.000.000 ₫ 667.890.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
51 19A-868.68 610.000.000 ₫ 662.460.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
52 19A-666.68 610.000.000 ₫ 662.460.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
53 19B-199.99 605.000.000 ₫ 657.030.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
54 19A-888.99 605.000.000 ₫ 657.030.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
55 19A-666.88 605.000.000 ₫ 657.030.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
56 19B-111.11 600.000.000 ₫ 672.000.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
57 88A-866.68 590.000.000 ₫ 640.740.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
58 88A-667.89 590.000.000 ₫ 640.740.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
59 88A-868.86 560.000.000 ₫ 608.160.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
60 19A-868.88 555.000.000 ₫ 602.730.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
61 19A-988.88 545.000.000 ₫ 591.870.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
62 88A-839.79 540.000.000 ₫ 586.440.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
63 19AA-888.88 539.500.000 ₫ 604.240.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
64 88A-889.88 525.000.000 ₫ 570.150.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
65 88A-888.66 520.000.000 ₫ 564.720.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
66 88A-886.86 520.000.000 ₫ 564.720.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
67 28A-255.55 515.000.000 ₫ 559.290.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
68 19A-568.68 515.000.000 ₫ 559.290.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
69 19A-966.66 505.000.000 ₫ 548.430.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
70 88A-866.88 500.000.000 ₫ 543.000.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
71 88A-828.88 490.000.000 ₫ 532.140.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
72 88A-888.98 485.000.000 ₫ 526.710.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
73 88A-688.86 485.000.000 ₫ 526.710.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
74 28A-299.99 480.000.000 ₫ 521.280.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
75 88A-818.88 480.000.000 ₫ 521.280.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
76 19A-886.88 475.000.000 ₫ 515.850.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
77 28A-288.88 475.000.000 ₫ 515.850.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
78 19A-777.79 475.000.000 ₫ 515.850.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
79 19A-686.86 465.000.000 ₫ 504.990.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
80 19B-388.88 460.000.000 ₫ 499.560.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
81 19A-979.79 455.000.000 ₫ 494.130.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
82 19B-599.99 445.000.000 ₫ 483.270.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
83 19A-989.99 445.000.000 ₫ 483.270.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
84 19B-366.66 430.000.000 ₫ 466.980.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
85 88A-867.89 430.000.000 ₫ 466.980.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
86 88A-888.82 430.000.000 ₫ 466.980.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
87 88A-789.99 430.000.000 ₫ 466.980.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
88 19A-666.99 430.000.000 ₫ 466.980.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
89 19B-234.56 425.000.000 ₫ 461.550.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
90 19A-888.68 425.000.000 ₫ 461.550.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
91 28A-199.99 425.000.000 ₫ 461.550.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
92 19A-866.66 420.000.000 ₫ 456.120.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
93 88A-858.88 420.000.000 ₫ 456.120.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
94 88A-686.66 420.000.000 ₫ 456.120.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
95 19B-099.99 415.000.000 ₫ 450.690.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
96 88A-883.88 415.000.000 ₫ 450.690.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
97 19A-666.69 415.000.000 ₫ 450.690.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
98 88A-777.79 410.000.000 ₫ 445.260.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
99 88C-288.88 410.000.000 ₫ 445.260.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ
100 88A-689.99 410.000.000 ₫ 445.260.000 ₫ Tỉnh Phú Thọ

Phân tích xu hướng

Vì sao nhóm biển ngũ quý luôn dẫn đầu?

Qua dữ liệu đấu giá, nhóm biển ngũ quý vẫn là nhóm có giá trị cao nhất trên thị trường. Không chỉ có yếu tố phong thủy cát tường, nhóm biển này còn sở hữu mức độ khan hiếm rất lớn. Với mỗi đầu số địa phương, xác suất xuất hiện một biển ngũ quý cực kỳ nhỏ, khiến nhu cầu luôn vượt xa nguồn cung. Trong bảng xếp hạng hiện tại, nhóm biển ngũ quý chiếm khoảng 46% tổng giá trị toàn bảng với 15 biển góp mặt.

Địa phương dẫn đầu áp đảo

Thống kê cho thấy phần lớn biển số giá trị cao trong bảng xếp hạng thuộc về khu vực của các thành phố lớn. Cụ thể, hơn 100% biển số trong bảng xếp hạng thuộc về khu vực Phú Thọ (đạt 100 biển) và TP.HCM (đạt 0 biển). Nguyên nhân chủ yếu đến từ nhu cầu sở hữu xe sang lớn, lượng doanh nhân tập trung đông và giá trị nhận diện thương hiệu của các đầu số này.

Những nhóm biển tăng giá nhanh nhất

Dựa trên dữ liệu lịch sử và mô hình định giá, những nhóm biển đang có tốc độ tăng giá tốt nhất trong bảng xếp hạng gồm: Ngũ quý (đang có 15 biển), Tứ quý (đang có 48 biển), Lộc phát (đang có 52 biển) và các dòng số tiến đẹp. Các biển số có cấu trúc ngẫu nhiên thường có mức tăng thấp hơn và phụ thuộc nhiều vào yếu tố vùng miền.

Phân bố giá trong Top

Khoảng giá Tỷ lệ
Trên 10 tỷ 1%
5 - 10 tỷ 1%
3 - 5 tỷ 4%
2 - 3 tỷ 5%
1 - 2 tỷ 16%
Dưới 1 tỷ 73%

Dữ liệu phân tích dựa trên cấu trúc giá của các biển số hiện hữu.

Địa phương có nhiều biển số giá trị cao

Địa phương Số lượng
Phú Thọ 100

Thống kê 5 tỉnh thành dẫn đầu trong danh sách bảng xếp hạng.

Những biển số đáng chú ý

Top 1: 88A-666.66

Biển số sở hữu cấu trúc đẹp trúng đấu giá với mức giá kỷ lục 29,43 tỷ đồng tại khu vực Tỉnh Phú Thọ. Mô hình định giá dự báo giá trị hiện tại của biển số này có xu hướng tăng trưởng ổn định nhờ độ khan hiếm cực cao và nhu cầu lớn trên thị trường xe sang.

Top 2: 19A-666.66

Biển số sở hữu cấu trúc đẹp trúng đấu giá với mức giá kỷ lục 5,96 tỷ đồng tại khu vực Tỉnh Phú Thọ. Mô hình định giá dự báo giá trị hiện tại của biển số này có xu hướng tăng trưởng ổn định nhờ độ khan hiếm cực cao và nhu cầu lớn trên thị trường xe sang.

Xu hướng thị trường 6 tháng tới

Dựa trên dữ liệu lịch sử và mô hình thống kê AI dự báo:

  • Nhóm ngũ quý tiếp tục giữ vững vị trí dẫn đầu tuyệt đối về mặt giá trị.
  • Nhóm biển số tiến sẽ tăng trưởng tốt nhờ mức giá tiếp cận hợp lý và thị hiếu ưa chuộng số tiến phát triển.
  • Đầu số mới tại các đô thị lớn như Hà Nội và TP.HCM tiếp tục là tâm điểm đầu tư của thị trường.

Lưu ý: Đây là dự báo mang tính chất tham khảo dựa trên mô hình phân tích dữ liệu, không phải cam kết về mặt giá trị giao dịch thực tế trong tương lai.

Câu hỏi thường gặp

Biển số nào hiện có giá đấu cao nhất Việt Nam?

Bảng xếp hạng được cập nhật tự động ngay sau mỗi phiên đấu giá chính thức kết thúc, giúp người dùng luôn theo dõi được kỷ lục giá đấu cao nhất tại mọi thời điểm.

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Dữ liệu được đồng bộ hóa tự động ngay sau khi có kết quả đấu giá chính thức từ các phiên đấu giá công khai trên toàn quốc và hoàn tất quy trình đối soát dữ liệu của hệ thống.

Giá định giá AI có phải giá giao dịch thực tế?

Không. Mức giá AI là ước tính dựa trên dữ liệu thống kê, lịch sử đấu giá các biển số tương đồng và thuật toán phân tích xu hướng. Giá trị giao dịch thực tế có thể biến động tùy thuộc vào thỏa thuận trực tiếp và cung cầu thị trường.

Làm sao để biết biển số của tôi có nằm trong Top?

Bạn chỉ cần nhập biển số vào công cụ định giá để xem thứ hạng, giá trị ước tính và các biển số tương tự trong hệ thống của chúng tôi.

Định giá biển số của bạn

Bạn muốn biết biển số xe của mình hoặc biển số quan tâm có giá trị bao nhiêu trên thị trường hiện tại? Nhập ngay biển số để nhận ước tính giá trị từ mô hình AI, đánh giá điểm độ hiếm và lịch sử đấu giá liên quan.