Top 100 Biển Số Đẹp Đắt Nhất Thái Nguyên

Cập nhật lần cuối: 28/05/2026

Bảng xếp hạng Top 100 Biển Số Đẹp Đắt Nhất Thái Nguyên được tổng hợp từ dữ liệu đấu giá công khai trên toàn quốc. Danh sách được cập nhật tự động khi xuất hiện các phiên đấu giá mới, giúp người dùng theo dõi sự thay đổi của thị trường biển số đẹp theo thời gian.

Khác với những bảng thống kê chỉ hiển thị giá trúng đấu giá, hệ thống của chúng tôi còn phân tích thêm nhiều chỉ số như: Giá trị ước tính hiện tại, mức tăng hoặc giảm so với thời điểm đấu giá, điểm độ hiếm, mức độ thanh khoản và phân loại nhóm biển số (Ngũ quý, Tứ quý, Thần tài, Lộc phát, Số tiến...). Nhờ đó người dùng có thể đánh giá toàn diện giá trị thực của từng biển số thay vì chỉ nhìn vào mức giá đấu ban đầu.

Toàn cảnh thị trường Bảng xếp hạng

Thống kê nhanh

  • Tổng số biển trong bảng xếp hạng: 100
  • Tổng giá trị đấu giá: 63,7 tỷ đồng
  • Giá trung bình: 0,64 tỷ đồng
  • Giá cao nhất: 10,27 tỷ đồng
  • Giá thấp nhất trong Top: 0,28 tỷ đồng

Tổng quan thị trường

Trong thời gian qua, thị trường biển số đẹp tiếp tục ghi nhận những giao dịch có giá trị giao dịch cao.

  • Bảng xếp hạng giữ sự ổn định, không ghi nhận thêm biển số mới lọt vào top trong 30 ngày qua.
  • Nhóm biển ngũ quý chiếm khoảng 35% tổng giá trị của bảng xếp hạng (đạt 11 biển).
  • Thái Nguyên là địa phương dẫn đầu về số lượng biển số giá trị cao.
  • Ghi nhận có 41 biển tứ quý và 47 biển lộc phát đang nắm giữ vị trí quan trọng.

Top 100 Biển Số Đắt Nhất

Xếp hạng Biển số Giá đấu Giá AI hiện tại Địa phương
1 20A-888.88 10.270.000.000 ₫ 11.502.400.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
2 20A-999.99 5.240.000.000 ₫ 5.868.800.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
3 20A-777.77 2.230.000.000 ₫ 2.497.600.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
4 20A-799.99 1.570.000.000 ₫ 1.705.020.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
5 20A-688.88 1.200.000.000 ₫ 1.303.200.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
6 20A-899.99 1.175.000.000 ₫ 1.276.050.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
7 20A-888.89 1.025.000.000 ₫ 1.113.150.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
8 20A-868.68 1.000.000.000 ₫ 1.086.000.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
9 20B-333.33 970.000.000 ₫ 1.086.400.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
10 20A-688.99 950.000.000 ₫ 1.031.700.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
11 20A-868.88 935.000.000 ₫ 1.015.410.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
12 20A-866.66 850.000.000 ₫ 923.100.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
13 20B-222.22 760.000.000 ₫ 851.200.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
14 20A-686.68 750.000.000 ₫ 814.500.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
15 20A-838.88 740.000.000 ₫ 803.640.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
16 20A-699.99 730.000.000 ₫ 792.780.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
17 20B-444.44 715.000.000 ₫ 800.800.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
18 20A-988.88 705.000.000 ₫ 765.630.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
19 97A-099.99 705.000.000 ₫ 765.630.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
20 20A-998.99 695.000.000 ₫ 754.770.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
21 20A-678.88 680.000.000 ₫ 738.480.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
22 20A-828.88 660.000.000 ₫ 716.760.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
23 20A-886.88 635.000.000 ₫ 689.610.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
24 20B-299.99 600.000.000 ₫ 651.600.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
25 20A-686.88 560.000.000 ₫ 608.160.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
26 20A-767.89 555.000.000 ₫ 602.730.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
27 20A-888.99 510.000.000 ₫ 553.860.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
28 20A-686.86 505.000.000 ₫ 548.430.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
29 20A-888.68 485.000.000 ₫ 526.710.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
30 20A-999.89 480.000.000 ₫ 521.280.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
31 20A-888.98 465.000.000 ₫ 504.990.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
32 20A-999.98 455.000.000 ₫ 494.130.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
33 20B-288.88 445.000.000 ₫ 483.270.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
34 20A-979.79 440.000.000 ₫ 477.840.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
35 20A-886.68 435.000.000 ₫ 472.410.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
36 97A-088.88 435.000.000 ₫ 472.410.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
37 20A-989.89 430.000.000 ₫ 466.980.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
38 20A-755.55 425.000.000 ₫ 461.550.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
39 20A-889.99 420.000.000 ₫ 456.120.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
40 20AA-888.88 415.500.000 ₫ 465.360.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
41 20A-686.66 410.000.000 ₫ 445.260.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
42 20A-989.99 405.000.000 ₫ 439.830.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
43 97A-111.11 405.000.000 ₫ 453.600.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
44 20B-388.88 400.000.000 ₫ 434.400.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
45 20A-886.86 400.000.000 ₫ 434.400.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
46 20AA-999.99 397.500.000 ₫ 445.200.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
47 20B-111.11 390.000.000 ₫ 436.800.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
48 20A-777.79 385.000.000 ₫ 418.110.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
49 20A-689.89 385.000.000 ₫ 418.110.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
50 20B-266.66 380.000.000 ₫ 412.680.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
51 20AA-333.33 375.500.000 ₫ 420.560.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
52 20B-199.99 375.000.000 ₫ 407.250.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
53 20A-967.89 375.000.000 ₫ 407.250.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
54 20A-909.99 375.000.000 ₫ 407.250.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
55 20A-868.86 375.000.000 ₫ 407.250.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
56 20A-866.86 375.000.000 ₫ 407.250.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
57 20A-818.88 375.000.000 ₫ 407.250.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
58 20A-866.88 370.000.000 ₫ 401.820.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
59 20A-688.89 365.000.000 ₫ 396.390.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
60 20B-099.99 360.000.000 ₫ 390.960.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
61 20A-833.33 360.000.000 ₫ 390.960.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
62 20A-685.86 360.000.000 ₫ 390.960.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
63 20A-939.99 355.000.000 ₫ 385.530.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
64 20A-698.98 355.000.000 ₫ 385.530.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
65 20A-999.96 350.000.000 ₫ 380.100.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
66 20A-836.66 350.000.000 ₫ 380.100.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
67 20A-779.79 350.000.000 ₫ 380.100.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
68 20B-368.68 345.000.000 ₫ 374.670.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
69 20A-898.88 345.000.000 ₫ 374.670.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
70 20A-808.88 345.000.000 ₫ 374.670.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
71 20A-929.99 340.000.000 ₫ 369.240.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
72 20A-689.99 340.000.000 ₫ 369.240.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
73 20B-234.56 335.000.000 ₫ 363.810.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
74 20A-966.66 330.000.000 ₫ 358.380.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
75 20A-788.88 330.000.000 ₫ 358.380.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
76 20A-677.77 330.000.000 ₫ 358.380.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
77 20B-166.66 325.000.000 ₫ 352.950.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
78 20A-969.99 325.000.000 ₫ 352.950.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
79 20A-886.66 325.000.000 ₫ 352.950.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
80 20A-779.99 325.000.000 ₫ 352.950.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
81 20B-366.66 320.000.000 ₫ 347.520.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
82 20B-188.88 320.000.000 ₫ 347.520.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
83 20A-888.86 320.000.000 ₫ 347.520.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
84 20AA-567.89 318.500.000 ₫ 345.891.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
85 20A-678.99 310.000.000 ₫ 336.660.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
86 20B-399.99 305.000.000 ₫ 331.230.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
87 20C-279.79 305.000.000 ₫ 331.230.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
88 20B-367.89 300.000.000 ₫ 325.800.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
89 20A-998.88 300.000.000 ₫ 325.800.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
90 20A-879.79 300.000.000 ₫ 325.800.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
91 20A-688.68 300.000.000 ₫ 325.800.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
92 20B-088.88 295.000.000 ₫ 320.370.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
93 20A-988.99 295.000.000 ₫ 320.370.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
94 20A-766.66 295.000.000 ₫ 320.370.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
95 20B-228.88 285.000.000 ₫ 309.510.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
96 20A-882.88 285.000.000 ₫ 309.510.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
97 20B-266.88 275.000.000 ₫ 298.650.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
98 20A-939.39 275.000.000 ₫ 298.650.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
99 20A-883.88 275.000.000 ₫ 298.650.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên
100 20A-858.88 275.000.000 ₫ 298.650.000 ₫ Tỉnh Thái Nguyên

Phân tích xu hướng

Vì sao nhóm biển ngũ quý luôn dẫn đầu?

Qua dữ liệu đấu giá, nhóm biển ngũ quý vẫn là nhóm có giá trị cao nhất trên thị trường. Không chỉ có yếu tố phong thủy cát tường, nhóm biển này còn sở hữu mức độ khan hiếm rất lớn. Với mỗi đầu số địa phương, xác suất xuất hiện một biển ngũ quý cực kỳ nhỏ, khiến nhu cầu luôn vượt xa nguồn cung. Trong bảng xếp hạng hiện tại, nhóm biển ngũ quý chiếm khoảng 35% tổng giá trị toàn bảng với 11 biển góp mặt.

Địa phương dẫn đầu áp đảo

Thống kê cho thấy phần lớn biển số giá trị cao trong bảng xếp hạng thuộc về khu vực của các thành phố lớn. Cụ thể, hơn 100% biển số trong bảng xếp hạng thuộc về khu vực Thái Nguyên (đạt 100 biển) và TP.HCM (đạt 0 biển). Nguyên nhân chủ yếu đến từ nhu cầu sở hữu xe sang lớn, lượng doanh nhân tập trung đông và giá trị nhận diện thương hiệu của các đầu số này.

Những nhóm biển tăng giá nhanh nhất

Dựa trên dữ liệu lịch sử và mô hình định giá, những nhóm biển đang có tốc độ tăng giá tốt nhất trong bảng xếp hạng gồm: Ngũ quý (đang có 11 biển), Tứ quý (đang có 41 biển), Lộc phát (đang có 47 biển) và các dòng số tiến đẹp. Các biển số có cấu trúc ngẫu nhiên thường có mức tăng thấp hơn và phụ thuộc nhiều vào yếu tố vùng miền.

Phân bố giá trong Top

Khoảng giá Tỷ lệ
Trên 10 tỷ 1%
5 - 10 tỷ 1%
3 - 5 tỷ 0%
2 - 3 tỷ 1%
1 - 2 tỷ 5%
Dưới 1 tỷ 92%

Dữ liệu phân tích dựa trên cấu trúc giá của các biển số hiện hữu.

Địa phương có nhiều biển số giá trị cao

Địa phương Số lượng
Thái Nguyên 100

Thống kê 5 tỉnh thành dẫn đầu trong danh sách bảng xếp hạng.

Những biển số đáng chú ý

Top 1: 20A-888.88

Biển số sở hữu cấu trúc đẹp trúng đấu giá với mức giá kỷ lục 10,27 tỷ đồng tại khu vực Tỉnh Thái Nguyên. Mô hình định giá dự báo giá trị hiện tại của biển số này có xu hướng tăng trưởng ổn định nhờ độ khan hiếm cực cao và nhu cầu lớn trên thị trường xe sang.

Top 2: 20A-999.99

Biển số sở hữu cấu trúc đẹp trúng đấu giá với mức giá kỷ lục 5,24 tỷ đồng tại khu vực Tỉnh Thái Nguyên. Mô hình định giá dự báo giá trị hiện tại của biển số này có xu hướng tăng trưởng ổn định nhờ độ khan hiếm cực cao và nhu cầu lớn trên thị trường xe sang.

Xu hướng thị trường 6 tháng tới

Dựa trên dữ liệu lịch sử và mô hình thống kê AI dự báo:

  • Nhóm ngũ quý tiếp tục giữ vững vị trí dẫn đầu tuyệt đối về mặt giá trị.
  • Nhóm biển số tiến sẽ tăng trưởng tốt nhờ mức giá tiếp cận hợp lý và thị hiếu ưa chuộng số tiến phát triển.
  • Đầu số mới tại các đô thị lớn như Hà Nội và TP.HCM tiếp tục là tâm điểm đầu tư của thị trường.

Lưu ý: Đây là dự báo mang tính chất tham khảo dựa trên mô hình phân tích dữ liệu, không phải cam kết về mặt giá trị giao dịch thực tế trong tương lai.

Câu hỏi thường gặp

Biển số nào hiện có giá đấu cao nhất Việt Nam?

Bảng xếp hạng được cập nhật tự động ngay sau mỗi phiên đấu giá chính thức kết thúc, giúp người dùng luôn theo dõi được kỷ lục giá đấu cao nhất tại mọi thời điểm.

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Dữ liệu được đồng bộ hóa tự động ngay sau khi có kết quả đấu giá chính thức từ các phiên đấu giá công khai trên toàn quốc và hoàn tất quy trình đối soát dữ liệu của hệ thống.

Giá định giá AI có phải giá giao dịch thực tế?

Không. Mức giá AI là ước tính dựa trên dữ liệu thống kê, lịch sử đấu giá các biển số tương đồng và thuật toán phân tích xu hướng. Giá trị giao dịch thực tế có thể biến động tùy thuộc vào thỏa thuận trực tiếp và cung cầu thị trường.

Làm sao để biết biển số của tôi có nằm trong Top?

Bạn chỉ cần nhập biển số vào công cụ định giá để xem thứ hạng, giá trị ước tính và các biển số tương tự trong hệ thống của chúng tôi.

Định giá biển số của bạn

Bạn muốn biết biển số xe của mình hoặc biển số quan tâm có giá trị bao nhiêu trên thị trường hiện tại? Nhập ngay biển số để nhận ước tính giá trị từ mô hình AI, đánh giá điểm độ hiếm và lịch sử đấu giá liên quan.