Top 100 Biển Số Đẹp Đắt Nhất Thanh Hóa

Cập nhật lần cuối: 10/06/2026

Bảng xếp hạng Top 100 Biển Số Đẹp Đắt Nhất Thanh Hóa được tổng hợp từ dữ liệu đấu giá công khai trên toàn quốc. Danh sách được cập nhật tự động khi xuất hiện các phiên đấu giá mới, giúp người dùng theo dõi sự thay đổi của thị trường biển số đẹp theo thời gian.

Khác với những bảng thống kê chỉ hiển thị giá trúng đấu giá, hệ thống của chúng tôi còn phân tích thêm nhiều chỉ số như: Giá trị ước tính hiện tại, mức tăng hoặc giảm so với thời điểm đấu giá, điểm độ hiếm, mức độ thanh khoản và phân loại nhóm biển số (Ngũ quý, Tứ quý, Thần tài, Lộc phát, Số tiến...). Nhờ đó người dùng có thể đánh giá toàn diện giá trị thực của từng biển số thay vì chỉ nhìn vào mức giá đấu ban đầu.

Toàn cảnh thị trường Bảng xếp hạng

Thống kê nhanh

  • Tổng số biển trong bảng xếp hạng: 100
  • Tổng giá trị đấu giá: 62,3 tỷ đồng
  • Giá trung bình: 0,62 tỷ đồng
  • Giá cao nhất: 7,47 tỷ đồng
  • Giá thấp nhất trong Top: 0,30 tỷ đồng

Tổng quan thị trường

Trong thời gian qua, thị trường biển số đẹp tiếp tục ghi nhận những giao dịch có giá trị giao dịch cao.

  • 2 biển số mới lọt vào bảng xếp hạng trong vòng 30 ngày qua.
  • Nhóm biển ngũ quý chiếm khoảng 33% tổng giá trị của bảng xếp hạng (đạt 15 biển).
  • Thanh Hóa là địa phương dẫn đầu về số lượng biển số giá trị cao.
  • Ghi nhận có 50 biển tứ quý và 34 biển lộc phát đang nắm giữ vị trí quan trọng.

Top 100 Biển Số Đắt Nhất

Xếp hạng Biển số Giá đấu Giá AI hiện tại Địa phương
1 36A-999.99 7.470.000.000 ₫ 8.366.400.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
2 36K-888.88 2.255.000.000 ₫ 2.525.600.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
3 36K-222.22 2.200.000.000 ₫ 2.464.000.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
4 36K-555.55 1.250.000.000 ₫ 1.400.000.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
5 36C-555.55 1.205.000.000 ₫ 1.349.600.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
6 36K-299.99 1.200.000.000 ₫ 1.303.200.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
7 36C-567.89 1.100.000.000 ₫ 1.194.600.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
8 36K-333.33 1.060.000.000 ₫ 1.187.200.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
9 36K-567.89 1.030.000.000 ₫ 1.118.580.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
10 36K-136.36 1.000.000.000 ₫ 1.086.000.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
11 36K-199.99 965.000.000 ₫ 1.047.990.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
12 36A-979.79 965.000.000 ₫ 1.047.990.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
13 36K-399.99 950.000.000 ₫ 1.031.700.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
14 36K-868.68 910.000.000 ₫ 988.260.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
15 36A-989.89 870.000.000 ₫ 944.820.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
16 36A-988.88 850.000.000 ₫ 923.100.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
17 36K-777.77 820.000.000 ₫ 918.400.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
18 36K-366.66 810.000.000 ₫ 879.660.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
19 36K-111.11 810.000.000 ₫ 907.200.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
20 36B-555.55 770.000.000 ₫ 862.400.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
21 36K-388.88 755.000.000 ₫ 819.930.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
22 36K-688.88 710.000.000 ₫ 771.060.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
23 36K-899.99 685.000.000 ₫ 743.910.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
24 36K-268.68 685.000.000 ₫ 743.910.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
25 36K-188.88 685.000.000 ₫ 743.910.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
26 36K-699.99 640.000.000 ₫ 695.040.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
27 36K-368.68 635.000.000 ₫ 689.610.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
28 36B-333.33 605.000.000 ₫ 677.600.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
29 36K-166.66 600.000.000 ₫ 651.600.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
30 36B-222.22 585.000.000 ₫ 655.200.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
31 36K-168.68 540.000.000 ₫ 586.440.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
32 36A-967.89 540.000.000 ₫ 586.440.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
33 36A-966.99 540.000.000 ₫ 586.440.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
34 36A-989.99 520.000.000 ₫ 564.720.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
35 36A-966.66 515.000.000 ₫ 559.290.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
36 36K-088.88 505.000.000 ₫ 548.430.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
37 36AB-567.89 501.000.000 ₫ 544.086.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
38 36A-968.68 500.000.000 ₫ 543.000.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
39 36B-388.88 495.000.000 ₫ 537.570.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
40 36A-969.99 495.000.000 ₫ 537.570.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
41 36AC-999.99 491.000.000 ₫ 549.920.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
42 36B-399.99 485.000.000 ₫ 526.710.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
43 36K-123.45 485.000.000 ₫ 526.710.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
44 36A-969.69 475.000.000 ₫ 515.850.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
45 36B-567.89 470.000.000 ₫ 510.420.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
46 36K-099.99 465.000.000 ₫ 504.990.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
47 36A-977.77 460.000.000 ₫ 499.560.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
48 36K-345.67 450.000.000 ₫ 488.700.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
49 36K-599.99 445.000.000 ₫ 483.270.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
50 36A-999.09 445.000.000 ₫ 483.270.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
51 36A-993.99 430.000.000 ₫ 466.980.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
52 36K-066.66 425.000.000 ₫ 461.550.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
53 36A-998.99 425.000.000 ₫ 461.550.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
54 36K-666.68 415.000.000 ₫ 450.690.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
55 36K-588.88 405.000.000 ₫ 439.830.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
56 36AD-567.89 401.000.000 ₫ 435.486.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
57 36K-288.88 400.000.000 ₫ 434.400.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
58 36K-155.55 400.000.000 ₫ 434.400.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
59 36A-986.68 400.000.000 ₫ 434.400.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
60 36K-799.99 395.000.000 ₫ 428.970.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
61 36A-979.99 395.000.000 ₫ 428.970.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
62 36B-199.99 385.000.000 ₫ 418.110.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
63 36B-299.99 375.000.000 ₫ 407.250.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
64 36K-266.66 375.000.000 ₫ 407.250.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
65 36K-234.56 370.000.000 ₫ 401.820.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
66 36K-055.55 370.000.000 ₫ 401.820.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
67 36K-668.68 365.000.000 ₫ 396.390.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
68 36A-968.86 365.000.000 ₫ 396.390.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
69 36K-888.99 360.000.000 ₫ 390.960.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
70 36K-179.79 360.000.000 ₫ 390.960.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
71 36K-067.89 360.000.000 ₫ 390.960.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
72 36K-279.79 355.000.000 ₫ 385.530.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
73 36K-488.88 350.000.000 ₫ 380.100.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
74 36K-369.99 350.000.000 ₫ 380.100.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
75 36A-998.98 335.000.000 ₫ 363.810.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
76 36A-988.89 335.000.000 ₫ 363.810.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
77 36C-566.66 330.000.000 ₫ 358.380.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
78 36B-345.67 325.000.000 ₫ 352.950.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
79 36K-686.68 325.000.000 ₫ 352.950.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
80 36K-339.99 325.000.000 ₫ 352.950.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
81 36K-167.89 325.000.000 ₫ 352.950.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
82 36B-588.88 320.000.000 ₫ 347.520.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
83 36B-111.11 320.000.000 ₫ 358.400.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
84 36K-367.89 320.000.000 ₫ 347.520.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
85 36K-267.89 320.000.000 ₫ 347.520.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
86 36A-959.99 320.000.000 ₫ 347.520.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
87 36A-996.99 320.000.000 ₫ 347.520.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
88 36B-288.88 315.000.000 ₫ 342.090.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
89 36B-456.78 315.000.000 ₫ 342.090.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
90 36K-888.86 315.000.000 ₫ 342.090.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
91 36K-456.78 310.000.000 ₫ 336.660.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
92 36K-386.86 310.000.000 ₫ 336.660.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
93 36K-366.88 310.000.000 ₫ 336.660.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
94 36K-668.88 305.000.000 ₫ 331.230.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
95 36K-686.86 305.000.000 ₫ 331.230.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
96 36K-444.44 305.000.000 ₫ 341.600.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
97 36K-133.33 305.000.000 ₫ 331.230.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
98 36K-119.99 305.000.000 ₫ 331.230.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
99 36AD-555.55 300.500.000 ₫ 336.560.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa
100 36K-566.66 300.000.000 ₫ 325.800.000 ₫ Tỉnh Thanh Hóa

Phân tích xu hướng

Vì sao nhóm biển ngũ quý luôn dẫn đầu?

Qua dữ liệu đấu giá, nhóm biển ngũ quý vẫn là nhóm có giá trị cao nhất trên thị trường. Không chỉ có yếu tố phong thủy cát tường, nhóm biển này còn sở hữu mức độ khan hiếm rất lớn. Với mỗi đầu số địa phương, xác suất xuất hiện một biển ngũ quý cực kỳ nhỏ, khiến nhu cầu luôn vượt xa nguồn cung. Trong bảng xếp hạng hiện tại, nhóm biển ngũ quý chiếm khoảng 33% tổng giá trị toàn bảng với 15 biển góp mặt.

Địa phương dẫn đầu áp đảo

Thống kê cho thấy phần lớn biển số giá trị cao trong bảng xếp hạng thuộc về khu vực của các thành phố lớn. Cụ thể, hơn 100% biển số trong bảng xếp hạng thuộc về khu vực Thanh Hóa (đạt 100 biển) và TP.HCM (đạt 0 biển). Nguyên nhân chủ yếu đến từ nhu cầu sở hữu xe sang lớn, lượng doanh nhân tập trung đông và giá trị nhận diện thương hiệu của các đầu số này.

Những nhóm biển tăng giá nhanh nhất

Dựa trên dữ liệu lịch sử và mô hình định giá, những nhóm biển đang có tốc độ tăng giá tốt nhất trong bảng xếp hạng gồm: Ngũ quý (đang có 15 biển), Tứ quý (đang có 50 biển), Lộc phát (đang có 34 biển) và các dòng số tiến đẹp. Các biển số có cấu trúc ngẫu nhiên thường có mức tăng thấp hơn và phụ thuộc nhiều vào yếu tố vùng miền.

Phân bố giá trong Top

Khoảng giá Tỷ lệ
Trên 10 tỷ 0%
5 - 10 tỷ 1%
3 - 5 tỷ 0%
2 - 3 tỷ 2%
1 - 2 tỷ 7%
Dưới 1 tỷ 90%

Dữ liệu phân tích dựa trên cấu trúc giá của các biển số hiện hữu.

Địa phương có nhiều biển số giá trị cao

Địa phương Số lượng
Thanh Hóa 100

Thống kê 5 tỉnh thành dẫn đầu trong danh sách bảng xếp hạng.

Những biển số đáng chú ý

Top 1: 36A-999.99

Biển số sở hữu cấu trúc đẹp trúng đấu giá với mức giá kỷ lục 7,47 tỷ đồng tại khu vực Tỉnh Thanh Hóa. Mô hình định giá dự báo giá trị hiện tại của biển số này có xu hướng tăng trưởng ổn định nhờ độ khan hiếm cực cao và nhu cầu lớn trên thị trường xe sang.

Top 2: 36K-888.88

Biển số sở hữu cấu trúc đẹp trúng đấu giá với mức giá kỷ lục 2,26 tỷ đồng tại khu vực Tỉnh Thanh Hóa. Mô hình định giá dự báo giá trị hiện tại của biển số này có xu hướng tăng trưởng ổn định nhờ độ khan hiếm cực cao và nhu cầu lớn trên thị trường xe sang.

Xu hướng thị trường 6 tháng tới

Dựa trên dữ liệu lịch sử và mô hình thống kê AI dự báo:

  • Nhóm ngũ quý tiếp tục giữ vững vị trí dẫn đầu tuyệt đối về mặt giá trị.
  • Nhóm biển số tiến sẽ tăng trưởng tốt nhờ mức giá tiếp cận hợp lý và thị hiếu ưa chuộng số tiến phát triển.
  • Đầu số mới tại các đô thị lớn như Hà Nội và TP.HCM tiếp tục là tâm điểm đầu tư của thị trường.

Lưu ý: Đây là dự báo mang tính chất tham khảo dựa trên mô hình phân tích dữ liệu, không phải cam kết về mặt giá trị giao dịch thực tế trong tương lai.

Câu hỏi thường gặp

Biển số nào hiện có giá đấu cao nhất Việt Nam?

Bảng xếp hạng được cập nhật tự động ngay sau mỗi phiên đấu giá chính thức kết thúc, giúp người dùng luôn theo dõi được kỷ lục giá đấu cao nhất tại mọi thời điểm.

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Dữ liệu được đồng bộ hóa tự động ngay sau khi có kết quả đấu giá chính thức từ các phiên đấu giá công khai trên toàn quốc và hoàn tất quy trình đối soát dữ liệu của hệ thống.

Giá định giá AI có phải giá giao dịch thực tế?

Không. Mức giá AI là ước tính dựa trên dữ liệu thống kê, lịch sử đấu giá các biển số tương đồng và thuật toán phân tích xu hướng. Giá trị giao dịch thực tế có thể biến động tùy thuộc vào thỏa thuận trực tiếp và cung cầu thị trường.

Làm sao để biết biển số của tôi có nằm trong Top?

Bạn chỉ cần nhập biển số vào công cụ định giá để xem thứ hạng, giá trị ước tính và các biển số tương tự trong hệ thống của chúng tôi.

Định giá biển số của bạn

Bạn muốn biết biển số xe của mình hoặc biển số quan tâm có giá trị bao nhiêu trên thị trường hiện tại? Nhập ngay biển số để nhận ước tính giá trị từ mô hình AI, đánh giá điểm độ hiếm và lịch sử đấu giá liên quan.